sordidnesses revealed
những hành vi đồi bại bị phơi bày
sordidnesses exposed
những hành vi đồi bại bị phơi bày
sordidnesses discussed
những hành vi đồi bại được thảo luận
sordidnesses acknowledged
những hành vi đồi bại được thừa nhận
sordidnesses unearthed
những hành vi đồi bại bị phát hiện
sordidnesses ignored
những hành vi đồi bại bị bỏ qua
sordidnesses confronted
những hành vi đồi bại bị đối mặt
sordidnesses minimized
những hành vi đồi bại bị giảm thiểu
sordidnesses analyzed
những hành vi đồi bại được phân tích
sordidnesses hidden
những hành vi đồi bại bị che giấu
his stories often reveal the sordidnesses of urban life.
những câu chuyện của anh ấy thường phơi bày những mặt tối tăm của cuộc sống đô thị.
the sordidnesses of the past should not be forgotten.
những mặt tối tăm của quá khứ không nên bị lãng quên.
she was shocked by the sordidnesses hidden beneath the surface.
cô ấy bị sốc bởi những mặt tối tăm ẩn đưới bề mặt.
they exposed the sordidnesses of the political scandal.
họ đã phơi bày những mặt tối tăm của vụ bê bối chính trị.
documentaries often highlight the sordidnesses of certain communities.
các bộ phim tài liệu thường làm nổi bật những mặt tối tăm của một số cộng đồng nhất định.
he couldn't bear to dwell on the sordidnesses of his childhood.
anh ấy không thể chịu đựng được việc suy nghĩ về những mặt tối tăm của thời thơ ấu.
literature often explores the sordidnesses of human nature.
văn học thường khám phá những mặt tối tăm của bản chất con người.
the sordidnesses of war are often overlooked in history books.
những mặt tối tăm của chiến tranh thường bị bỏ qua trong sách lịch sử.
he wrote a novel that delves into the sordidnesses of fame.
anh ấy đã viết một cuốn tiểu thuyết đi sâu vào những mặt tối tăm của sự nổi tiếng.
the sordidnesses of their relationship became apparent over time.
những mặt tối tăm trong mối quan hệ của họ dần trở nên rõ ràng theo thời gian.
sordidnesses revealed
những hành vi đồi bại bị phơi bày
sordidnesses exposed
những hành vi đồi bại bị phơi bày
sordidnesses discussed
những hành vi đồi bại được thảo luận
sordidnesses acknowledged
những hành vi đồi bại được thừa nhận
sordidnesses unearthed
những hành vi đồi bại bị phát hiện
sordidnesses ignored
những hành vi đồi bại bị bỏ qua
sordidnesses confronted
những hành vi đồi bại bị đối mặt
sordidnesses minimized
những hành vi đồi bại bị giảm thiểu
sordidnesses analyzed
những hành vi đồi bại được phân tích
sordidnesses hidden
những hành vi đồi bại bị che giấu
his stories often reveal the sordidnesses of urban life.
những câu chuyện của anh ấy thường phơi bày những mặt tối tăm của cuộc sống đô thị.
the sordidnesses of the past should not be forgotten.
những mặt tối tăm của quá khứ không nên bị lãng quên.
she was shocked by the sordidnesses hidden beneath the surface.
cô ấy bị sốc bởi những mặt tối tăm ẩn đưới bề mặt.
they exposed the sordidnesses of the political scandal.
họ đã phơi bày những mặt tối tăm của vụ bê bối chính trị.
documentaries often highlight the sordidnesses of certain communities.
các bộ phim tài liệu thường làm nổi bật những mặt tối tăm của một số cộng đồng nhất định.
he couldn't bear to dwell on the sordidnesses of his childhood.
anh ấy không thể chịu đựng được việc suy nghĩ về những mặt tối tăm của thời thơ ấu.
literature often explores the sordidnesses of human nature.
văn học thường khám phá những mặt tối tăm của bản chất con người.
the sordidnesses of war are often overlooked in history books.
những mặt tối tăm của chiến tranh thường bị bỏ qua trong sách lịch sử.
he wrote a novel that delves into the sordidnesses of fame.
anh ấy đã viết một cuốn tiểu thuyết đi sâu vào những mặt tối tăm của sự nổi tiếng.
the sordidnesses of their relationship became apparent over time.
những mặt tối tăm trong mối quan hệ của họ dần trở nên rõ ràng theo thời gian.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay