soundful music
âm nhạc du dương
soundful voice
giọng nói du dương
soundful environment
môi trường du dương
soundful melody
giai điệu du dương
soundful rhythm
nhịp điệu du dương
soundful nature
thiên nhiên du dương
soundful conversation
cuộc trò chuyện du dương
soundful laughter
tiếng cười du dương
soundful performance
sân khấu du dương
soundful experience
trải nghiệm du dương
her voice was soundful and captivating.
giọng của cô ấy vang vọng và đầy cuốn hút.
the soundful music filled the entire room.
nhạc du dương đã lấp đầy cả căn phòng.
he delivered a soundful speech at the conference.
anh đã trình bày một bài phát biểu đầy âm hưởng tại hội nghị.
the soundful laughter of children brought joy to the park.
tiếng cười trong trẻo của trẻ em mang lại niềm vui cho công viên.
the soundful waves crashed against the shore.
những đợt sóng vang vọng đã vỗ vào bờ.
her soundful ideas sparked a lively discussion.
những ý tưởng đầy âm hưởng của cô ấy đã khơi mào một cuộc thảo luận sôi nổi.
the soundful silence after the performance was profound.
sự im lặng đầy âm hưởng sau buổi biểu diễn thật sâu sắc.
they enjoyed a soundful evening filled with stories.
họ đã tận hưởng một buổi tối đầy âm hưởng với những câu chuyện.
the soundful ambiance of the café was inviting.
không khí đầy âm hưởng của quán cà phê thật hấp dẫn.
his soundful advice helped me make a decision.
lời khuyên đầy âm hưởng của anh ấy đã giúp tôi đưa ra quyết định.
soundful music
âm nhạc du dương
soundful voice
giọng nói du dương
soundful environment
môi trường du dương
soundful melody
giai điệu du dương
soundful rhythm
nhịp điệu du dương
soundful nature
thiên nhiên du dương
soundful conversation
cuộc trò chuyện du dương
soundful laughter
tiếng cười du dương
soundful performance
sân khấu du dương
soundful experience
trải nghiệm du dương
her voice was soundful and captivating.
giọng của cô ấy vang vọng và đầy cuốn hút.
the soundful music filled the entire room.
nhạc du dương đã lấp đầy cả căn phòng.
he delivered a soundful speech at the conference.
anh đã trình bày một bài phát biểu đầy âm hưởng tại hội nghị.
the soundful laughter of children brought joy to the park.
tiếng cười trong trẻo của trẻ em mang lại niềm vui cho công viên.
the soundful waves crashed against the shore.
những đợt sóng vang vọng đã vỗ vào bờ.
her soundful ideas sparked a lively discussion.
những ý tưởng đầy âm hưởng của cô ấy đã khơi mào một cuộc thảo luận sôi nổi.
the soundful silence after the performance was profound.
sự im lặng đầy âm hưởng sau buổi biểu diễn thật sâu sắc.
they enjoyed a soundful evening filled with stories.
họ đã tận hưởng một buổi tối đầy âm hưởng với những câu chuyện.
the soundful ambiance of the café was inviting.
không khí đầy âm hưởng của quán cà phê thật hấp dẫn.
his soundful advice helped me make a decision.
lời khuyên đầy âm hưởng của anh ấy đã giúp tôi đưa ra quyết định.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay