westerly

[Mỹ]/'westəlɪ/
[Anh]/ˈwɛstəli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. đến từ phía tây; nằm ở phía tây
Word Forms
số nhiềuwesterlies

Cụm từ & Cách kết hợp

westerly wind

gió tây

westerly direction

hướng tây

westerly breeze

gió tây nhẹ

Câu ví dụ

in a westerly direction

theo hướng tây

The garden was very exposed to westerly winds.

Khu vườn rất dễ bị ảnh hưởng bởi gió tây.

The westerly winds brought in a cool breeze.

Những cơn gió tây mang đến một làn gió mát.

The ship sailed in a westerly direction towards the setting sun.

Con tàu đi về phía tây, hướng về phía mặt trời lặn.

The westerly region is known for its stunning sunsets.

Khu vực phía tây nổi tiếng với những cảnh hoàng hôn tuyệt đẹp.

She gazed out at the westerly horizon, watching the sun dip below the mountains.

Cô nhìn ra phía đường chân trời phía tây, nhìn mặt trời lặn xuống sau những ngọn núi.

The westerly route is often preferred for its scenic views.

Tuyến đường phía tây thường được ưa chuộng vì cảnh quan đẹp như tranh vẽ.

The westerly side of the island is more exposed to the elements.

Phía tây của hòn đảo dễ bị ảnh hưởng bởi các yếu tố tự nhiên hơn.

The westerly facing windows let in plenty of natural light.

Những cửa sổ hướng về phía tây cho phép rất nhiều ánh sáng tự nhiên.

The westerly flow of traffic was heavier during rush hour.

Lưu lượng giao thông về phía tây đông hơn trong giờ cao điểm.

The westerly winds can sometimes bring storms and heavy rainfall.

Những cơn gió tây đôi khi có thể mang đến bão và mưa lớn.

The westerly side of the building offers a beautiful view of the city skyline.

Phía tây của tòa nhà có tầm nhìn đẹp ra đường chân trời thành phố.

Ví dụ thực tế

So you have westerly winds in the subtropics.

Vậy bạn có gió tây trong vùng nhiệt đới cận.

Nguồn: Connection Magazine

From there, it continued in a westerly direction, taking advantage of prevailing winds.

Từ đó, nó tiếp tục theo hướng tây, tận dụng lợi thế của gió thổi thường xuyên.

Nguồn: Women Who Changed the World

In Lofoten, in the westerly part of Lofoten.

Ở Lofoten, ở phần tây của Lofoten.

Nguồn: Freakonomics

Hurricanes that reach the U.S. typically leave trade winds and become influenced by westerly winds.

Những cơn bão táp đạt đến Hoa Kỳ thường rời khỏi gió mậu dịch và chịu ảnh hưởng của gió tây.

Nguồn: PBS Earth - Climate Change

Abram says those westerly winds have deviated from their natural course, which would have driven cold fronts into the southern hemisphere.

Abram nói rằng những cơn gió tây đó đã đi lệch khỏi quỹ đạo tự nhiên của chúng, điều này sẽ đẩy các mặt trận lạnh vào bán cầu nam.

Nguồn: VOA Standard May 2014 Collection

On the side streets, topsy turvy brick buildings are crumbling under the south westerly ocean winds.

Trên những con phố nhỏ, những tòa nhà gạch lộn xộn đang đổ nát dưới tác động của gió tây nam đại dương.

Nguồn: 10-Day Marvelous Journey Around the World

The Valkyria kept at some distance from the coast, taking a westerly course amidst great shoals of whales and sharks.

Valkyria giữ một khoảng cách nhất định so với bờ biển, đi theo hướng tây giữa những bầy cá voi và cá mập lớn.

Nguồn: The Journey to the Heart of the Earth

Fanned by strong westerly winds, the flames are now threatening several villages and many holiday homes have had to be abandoned.

Được thúc đẩy bởi những cơn gió tây mạnh, ngọn lửa hiện đang đe dọa nhiều ngôi làng và nhiều ngôi nhà nghỉ dưỡng đã phải bỏ hoang.

Nguồn: Listen to this 2 Intermediate English Listening

Large--scale wind patterns, such as trade winds, westerlies, and polar easterlies, play key roles in determining the climate of different regions.

Các kiểu gió quy mô lớn, như gió mậu dịch, gió tây và gió đông cực, đóng vai trò quan trọng trong việc xác định khí hậu của các khu vực khác nhau.

Nguồn: 202329

It is said that a flood-tide, with a westerly wind, and ice in the Neva, would sweep St. Petersburg from the face of the earth.

Người ta nói rằng một thủy triều lớn, với gió tây, và băng trên sông Neva, sẽ cuốn St. Petersburg ra khỏi mặt đất.

Nguồn: Selected Works from Walden Pond

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay