speedy delivery
giao hàng nhanh chóng
speedy recovery
phục hồi nhanh chóng
speedy response
phản hồi nhanh chóng
bring a matter to a speedy conclusion
mang một vấn đề đến kết thúc nhanh chóng
hoped for a speedy resolution to the problem).
hy vọng có một giải pháp nhanh chóng cho vấn đề).
His speedy promotion is from sheer ability.
Việc thăng chức nhanh chóng của anh ấy là nhờ vào khả năng tuyệt vời.
the proposals will pave the way for a speedy resolution to the problem.
Những đề xuất sẽ mở đường cho việc giải quyết vấn đề một cách nhanh chóng.
His fidelity and industry brought him speedy promotion.
Trung thành và chăm chỉ của anh ấy đã mang lại cho anh ấy sự thăng tiến nhanh chóng.
The revival of the railway service will be immensely beneficial for the speedy movement of passengers and cargo.
Việc phục hồi dịch vụ đường sắt sẽ vô cùng có lợi cho việc vận chuyển hành khách và hàng hóa nhanh chóng.
A baseball player who is not a speedy runner can compensate by powerful hitting.
Một cầu thủ bóng chày không phải là người chạy nhanh có thể bù đắp bằng khả năng đánh bóng mạnh.
COM]Speedy Rooter Plumbing and Drain Cleaning, Inc.
COM]Speedy Rooter Plumbing and Drain Cleaning, Inc.
Hesperornis was a speedy swimmer, taking short dives to feed on shoals of fish or other passing food.
Hesperornis là một vận động viên bơi lội nhanh nhẹn, thường lặn ngắn để ăn các bầy cá hoặc các loại thực phẩm khác đang đi qua.
speedy delivery
giao hàng nhanh chóng
speedy recovery
phục hồi nhanh chóng
speedy response
phản hồi nhanh chóng
bring a matter to a speedy conclusion
mang một vấn đề đến kết thúc nhanh chóng
hoped for a speedy resolution to the problem).
hy vọng có một giải pháp nhanh chóng cho vấn đề).
His speedy promotion is from sheer ability.
Việc thăng chức nhanh chóng của anh ấy là nhờ vào khả năng tuyệt vời.
the proposals will pave the way for a speedy resolution to the problem.
Những đề xuất sẽ mở đường cho việc giải quyết vấn đề một cách nhanh chóng.
His fidelity and industry brought him speedy promotion.
Trung thành và chăm chỉ của anh ấy đã mang lại cho anh ấy sự thăng tiến nhanh chóng.
The revival of the railway service will be immensely beneficial for the speedy movement of passengers and cargo.
Việc phục hồi dịch vụ đường sắt sẽ vô cùng có lợi cho việc vận chuyển hành khách và hàng hóa nhanh chóng.
A baseball player who is not a speedy runner can compensate by powerful hitting.
Một cầu thủ bóng chày không phải là người chạy nhanh có thể bù đắp bằng khả năng đánh bóng mạnh.
COM]Speedy Rooter Plumbing and Drain Cleaning, Inc.
COM]Speedy Rooter Plumbing and Drain Cleaning, Inc.
Hesperornis was a speedy swimmer, taking short dives to feed on shoals of fish or other passing food.
Hesperornis là một vận động viên bơi lội nhanh nhẹn, thường lặn ngắn để ăn các bầy cá hoặc các loại thực phẩm khác đang đi qua.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay