spider-infested

[Mỹ]/[ˈspaɪdər ɪnˈfestɪd]/
[Anh]/[ˈspaɪdər ɪnˈfestɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Bị đầy rẫy nhện; bị nhện xâm nhập quá mức; đặc trưng bởi số lượng nhện lớn.

Cụm từ & Cách kết hợp

spider-infested attic

gác mái đầy nhện

being spider-infested

đang bị đầy nhện

spider-infested corners

góc đầy nhện

terribly spider-infested

rất đầy nhện

spider-infested shed

nhà kho đầy nhện

highly spider-infested

rất nhiều nhện

spider-infested walls

tường đầy nhện

a spider-infested place

một nơi đầy nhện

spider-infested area

khu vực đầy nhện

spider-infested room

phòng đầy nhện

Câu ví dụ

the old house was eerily spider-infested, with webs in every corner.

Nhà cũ đầy rẫy nhện, với mạng nhện ở mọi góc.

we found a spider-infested shed behind the garage, best to avoid it.

Chúng tôi tìm thấy một chiếc nhà kho đầy rẫy nhện phía sau gara, tốt nhất là nên tránh nó.

the attic was spider-infested and dusty, a truly unpleasant space.

Giàn阁楼 đầy rẫy nhện và bụi bẩn, một không gian thực sự khó chịu.

despite cleaning, the basement remained stubbornly spider-infested.

Dù đã dọn dẹp, tầng hầm vẫn đầy rẫy nhện.

the abandoned cabin was heavily spider-infested and structurally unsound.

Căn nhà gỗ bỏ hoang đầy rẫy nhện và không còn vững chắc về cấu trúc.

we discovered a spider-infested storage unit while cleaning out the garage.

Chúng tôi phát hiện một đơn vị lưu trữ đầy rẫy nhện khi đang dọn dẹp gara.

the antique furniture was spider-infested and covered in dust.

Bàn ghế cổ đầy rẫy nhện và phủ đầy bụi.

the gardener warned us about the spider-infested rose bushes.

Nhà vườn đã cảnh báo chúng tôi về những bụi hồng đầy rẫy nhện.

the equipment in the abandoned factory was spider-infested and broken.

Thiết bị trong nhà máy bỏ hoang đầy rẫy nhện và bị hư hỏng.

we carefully cleared the spider-infested area before starting renovations.

Chúng tôi cẩn thận dọn dẹp khu vực đầy rẫy nhện trước khi bắt đầu cải tạo.

the old car was spider-infested and full of leaves.

Xe cũ đầy rẫy nhện và đầy lá cây.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay