spigots

[Mỹ]/[ˈspɪɡɒt]/
[Anh]/[ˈspɪɡɒt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cái vòi hoặc van dùng để rút chất lỏng từ ống hoặc thùng; một cái vòi nhỏ hoặc lỗ thoát.

Cụm từ & Cách kết hợp

leaky spigots

Van rò rỉ

turning spigots

Van đang mở

old spigots

Van cũ

rusty spigots

Van gỉ sét

fixed spigots

Van đã sửa chữa

new spigots

Van mới

closing spigots

Van đang đóng

broken spigot

Van bị hỏng

installing spigots

Đang lắp đặt van

repairing spigots

Sửa chữa van

Câu ví dụ

the old bathroom had leaky spigots that dripped constantly.

Bathroom cũ có vòi nước rò rỉ và nhỏ giọt liên tục.

he tightened the spigots to stop the water waste.

Anh ấy siết chặt các vòi nước để ngăn chặn việc lãng phí nước.

the restaurant's spigots provided fresh, filtered water.

Các vòi nước của nhà hàng cung cấp nước tinh khiết và đã qua lọc.

we replaced the rusty spigots with new, chrome ones.

Chúng tôi thay thế các vòi nước gỉ sét bằng những chiếc mới bằng crome.

the gardener used spigots to water the flowerbeds.

Nhà vườn sử dụng các vòi nước để tưới các chậu hoa.

the spigots on the sink were difficult to turn.

Các vòi nước trên bồn rửa mặt rất khó xoay.

she turned off all the spigots before leaving the house.

Cô ấy tắt tất cả các vòi nước trước khi rời khỏi nhà.

the broken spigot sprayed water everywhere.

Vòi nước bị hỏng phun nước ra khắp nơi.

we installed outdoor spigots for the garden hose.

Chúng tôi lắp đặt các vòi nước ngoài trời cho vòi tưới vườn.

the mechanic repaired the spigots on the washing machine.

Kỹ thuật viên sửa chữa các vòi nước trên máy giặt.

the kitchen spigots were connected to a water softener.

Các vòi nước trong nhà bếp được nối với máy làm mềm nước.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay