spoilation

[Mỹ]//ˌspɔɪəˈleɪʃn//
[Anh]//ˌspɔɪəˈleɪʃn//

Dịch

n. Hành động cướp bóc, chiếm đoạt hoặc trộm cắp; việc chiếm đoạt tài sản bất hợp pháp bằng bạo lực; việc phá hủy, thay đổi hoặc giấu giếm chứng cứ liên quan đến một thủ tục pháp lý một cách cố ý.
Các dạng của từ
số nhiềuspoilations

Cụm từ & Cách kết hợp

prevent spoilation

Ngăn ngừa hư hỏng

spoilation occurs

Xảy ra hư hỏng

food spoilation

Hư hỏng thực phẩm

avoid spoilation

Tránh hư hỏng

spoilation rate

Tỷ lệ hư hỏng

spoilation process

Quy trình hư hỏng

spoilation begins

Bắt đầu hư hỏng

spoilation control

Quản lý hư hỏng

spoilation prevention

Ngăn ngừa hư hỏng

no spoilation

Không hư hỏng

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay