concentrator

[Mỹ]/ˈkɒnsənˌtreɪtə/
[Anh]/ˈkɑnsənˌtreɪtər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thiết bị hoặc người tập trung hoặc định hướng một cái gì đó; một trung tâm hoặc kết nối trong các hệ thống máy tính
Word Forms
số nhiềuconcentrators

Cụm từ & Cách kết hợp

solar concentrator

tập trung năng lượng mặt trời

gas concentrator

tập trung khí

data concentrator

tập trung dữ liệu

optical concentrator

tập trung quang học

concentrator design

thiết kế bộ tập trung

concentrator system

hệ thống tập trung

concentrator application

ứng dụng của bộ tập trung

concentrator technology

công nghệ tập trung

concentrator performance

hiệu suất của bộ tập trung

concentrator efficiency

hiệu quả của bộ tập trung

Câu ví dụ

the solar concentrator can significantly increase energy efficiency.

Máy tập trung năng lượng mặt trời có thể tăng đáng kể hiệu quả sử dụng năng lượng.

we need to install a new concentrator for the experiment.

Chúng tôi cần lắp đặt một máy tập trung năng lượng mới cho thí nghiệm.

the concentrator helps focus sunlight onto the solar panels.

Máy tập trung năng lượng giúp hội tụ ánh sáng mặt trời lên các tấm pin năng lượng mặt trời.

using a concentrator can reduce the size of the solar system.

Sử dụng máy tập trung năng lượng có thể giảm kích thước của hệ thống năng lượng mặt trời.

the design of the concentrator is crucial for its performance.

Thiết kế của máy tập trung năng lượng rất quan trọng đối với hiệu suất của nó.

engineers are testing a new type of solar concentrator.

Các kỹ sư đang thử nghiệm một loại máy tập trung năng lượng mặt trời mới.

the concentrator increases the temperature of the fluid used.

Máy tập trung năng lượng làm tăng nhiệt độ của chất lỏng được sử dụng.

we need to optimize the concentrator's angle for better results.

Chúng tôi cần tối ưu hóa góc của máy tập trung năng lượng để có kết quả tốt hơn.

many researchers are focused on improving concentrator technology.

Nhiều nhà nghiên cứu đang tập trung vào việc cải thiện công nghệ máy tập trung năng lượng.

the concentrator can be used in both residential and commercial applications.

Máy tập trung năng lượng có thể được sử dụng cả trong ứng dụng dân dụng và thương mại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay