squanderers

[Mỹ]/[ˈskwɒndər(ə)z]/
[Anh]/[ˈskwɑːndər(ə)rz]/

Dịch

n. Những người lãng phí đồ vật hoặc tiền bạc; Những người chi tiêu hoang phí tài nguyên.

Cụm từ & Cách kết hợp

reckless squanderers

những người phung phí vô tội vạ

squanderers beware

cảnh giác với những người phung phí

avoid squanderers

tránh xa những người phung phí

those squanderers

những người phung phí đó

future squanderers

những người phung phí tương lai

chronic squanderers

những người phung phí mãn tính

unrepentant squanderers

những người phung phí không hối cải

call squanderers

gọi những người phung phí

Câu ví dụ

the family warned their children not to be squanderers, but the advice fell on deaf ears.

Gia đình đã cảnh báo con cái không được trở thành những người phung phí, nhưng lời khuyên đó không được lắng nghe.

he accused the politicians of being reckless squanderers of public funds.

Ông đã tố cáo các nhà chính trị là những người phung phí vô trách nhiệm tiền công cộng.

many young adults become squanderers when they first receive a large sum of money.

Nhiều người trẻ trở thành những người phung phí khi lần đầu tiên nhận được một khoản tiền lớn.

the company's board fired the executive for being a notorious squanderer.

Hội đồng quản trị của công ty sa thải giám đốc vì là một người phung phí nổi tiếng.

she worried that her son was turning into a reckless squanderer with his inheritance.

Cô lo lắng rằng con trai cô đang trở thành một người phung phí vô trách nhiệm với khoản di sản của mình.

the government criticized the previous administration for being fiscal squanderers.

Chính phủ đã chỉ trích chính quyền trước đây vì là những người phung phí tài chính.

he was labeled a squanderer after losing his savings on gambling.

Ông bị gắn mác là một người phung phí sau khi mất tiết kiệm của mình vào cờ bạc.

the financial advisor cautioned the client against becoming a reckless squanderer.

Chuyên gia tài chính đã cảnh báo khách hàng không nên trở thành một người phung phí vô trách nhiệm.

they warned him not to act like a squanderer with his new business venture.

Họ cảnh báo ông không nên hành xử như một người phung phí với dự án kinh doanh mới của mình.

the article exposed several squanderers within the organization.

Bài viết tiết lộ nhiều người phung phí bên trong tổ chức.

despite their wealth, they were careful not to be perceived as squanderers.

Dù giàu có, họ cẩn thận không bị coi là những người phung phí.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay