reckless squanderers
những người phung phí vô tội vạ
squanderers beware
cảnh giác với những người phung phí
avoid squanderers
tránh xa những người phung phí
those squanderers
những người phung phí đó
future squanderers
những người phung phí tương lai
chronic squanderers
những người phung phí mãn tính
unrepentant squanderers
những người phung phí không hối cải
call squanderers
gọi những người phung phí
the family warned their children not to be squanderers, but the advice fell on deaf ears.
Gia đình đã cảnh báo con cái không được trở thành những người phung phí, nhưng lời khuyên đó không được lắng nghe.
he accused the politicians of being reckless squanderers of public funds.
Ông đã tố cáo các nhà chính trị là những người phung phí vô trách nhiệm tiền công cộng.
many young adults become squanderers when they first receive a large sum of money.
Nhiều người trẻ trở thành những người phung phí khi lần đầu tiên nhận được một khoản tiền lớn.
the company's board fired the executive for being a notorious squanderer.
Hội đồng quản trị của công ty sa thải giám đốc vì là một người phung phí nổi tiếng.
she worried that her son was turning into a reckless squanderer with his inheritance.
Cô lo lắng rằng con trai cô đang trở thành một người phung phí vô trách nhiệm với khoản di sản của mình.
the government criticized the previous administration for being fiscal squanderers.
Chính phủ đã chỉ trích chính quyền trước đây vì là những người phung phí tài chính.
he was labeled a squanderer after losing his savings on gambling.
Ông bị gắn mác là một người phung phí sau khi mất tiết kiệm của mình vào cờ bạc.
the financial advisor cautioned the client against becoming a reckless squanderer.
Chuyên gia tài chính đã cảnh báo khách hàng không nên trở thành một người phung phí vô trách nhiệm.
they warned him not to act like a squanderer with his new business venture.
Họ cảnh báo ông không nên hành xử như một người phung phí với dự án kinh doanh mới của mình.
the article exposed several squanderers within the organization.
Bài viết tiết lộ nhiều người phung phí bên trong tổ chức.
despite their wealth, they were careful not to be perceived as squanderers.
Dù giàu có, họ cẩn thận không bị coi là những người phung phí.
reckless squanderers
những người phung phí vô tội vạ
squanderers beware
cảnh giác với những người phung phí
avoid squanderers
tránh xa những người phung phí
those squanderers
những người phung phí đó
future squanderers
những người phung phí tương lai
chronic squanderers
những người phung phí mãn tính
unrepentant squanderers
những người phung phí không hối cải
call squanderers
gọi những người phung phí
the family warned their children not to be squanderers, but the advice fell on deaf ears.
Gia đình đã cảnh báo con cái không được trở thành những người phung phí, nhưng lời khuyên đó không được lắng nghe.
he accused the politicians of being reckless squanderers of public funds.
Ông đã tố cáo các nhà chính trị là những người phung phí vô trách nhiệm tiền công cộng.
many young adults become squanderers when they first receive a large sum of money.
Nhiều người trẻ trở thành những người phung phí khi lần đầu tiên nhận được một khoản tiền lớn.
the company's board fired the executive for being a notorious squanderer.
Hội đồng quản trị của công ty sa thải giám đốc vì là một người phung phí nổi tiếng.
she worried that her son was turning into a reckless squanderer with his inheritance.
Cô lo lắng rằng con trai cô đang trở thành một người phung phí vô trách nhiệm với khoản di sản của mình.
the government criticized the previous administration for being fiscal squanderers.
Chính phủ đã chỉ trích chính quyền trước đây vì là những người phung phí tài chính.
he was labeled a squanderer after losing his savings on gambling.
Ông bị gắn mác là một người phung phí sau khi mất tiết kiệm của mình vào cờ bạc.
the financial advisor cautioned the client against becoming a reckless squanderer.
Chuyên gia tài chính đã cảnh báo khách hàng không nên trở thành một người phung phí vô trách nhiệm.
they warned him not to act like a squanderer with his new business venture.
Họ cảnh báo ông không nên hành xử như một người phung phí với dự án kinh doanh mới của mình.
the article exposed several squanderers within the organization.
Bài viết tiết lộ nhiều người phung phí bên trong tổ chức.
despite their wealth, they were careful not to be perceived as squanderers.
Dù giàu có, họ cẩn thận không bị coi là những người phung phí.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay