squelches noise
ngăn chặn tiếng ồn
squelches rumors
ngăn chặn tin đồn
squelches dissent
ngăn chặn bất đồng
squelches laughter
ngăn chặn tiếng cười
squelches criticism
ngăn chặn lời chỉ trích
squelches anger
ngăn chặn sự tức giận
squelches excitement
ngăn chặn sự phấn khích
squelches joy
ngăn chặn niềm vui
squelches fear
ngăn chặn nỗi sợ hãi
squelches hope
ngăn chặn hy vọng
the teacher squelches any rumors in the classroom.
giáo viên dập tắt mọi tin đồn trong lớp học.
his response squelches the debate before it starts.
phản hồi của anh ta dập tắt cuộc tranh luận trước khi nó bắt đầu.
the government squelches dissent to maintain order.
chính phủ dập tắt sự bất đồng để duy trì trật tự.
she squelches her fears and takes the stage.
cô ấy dập tắt nỗi sợ hãi của mình và bước lên sân khấu.
the loud noise squelches any chance of a conversation.
tiếng ồn lớn dập tắt mọi cơ hội để trò chuyện.
his criticism squelches her enthusiasm for the project.
những lời chỉ trích của anh ấy dập tắt sự nhiệt tình của cô ấy với dự án.
the cold weather squelches outdoor activities.
thời tiết lạnh giá dập tắt các hoạt động ngoài trời.
she squelches her doubts and makes a decision.
cô ấy dập tắt những nghi ngờ của mình và đưa ra quyết định.
the manager squelches any negativity in the team.
người quản lý dập tắt mọi điều tiêu cực trong nhóm.
the new policy squelches any chance of promotion.
chính sách mới dập tắt mọi cơ hội thăng tiến.
squelches noise
ngăn chặn tiếng ồn
squelches rumors
ngăn chặn tin đồn
squelches dissent
ngăn chặn bất đồng
squelches laughter
ngăn chặn tiếng cười
squelches criticism
ngăn chặn lời chỉ trích
squelches anger
ngăn chặn sự tức giận
squelches excitement
ngăn chặn sự phấn khích
squelches joy
ngăn chặn niềm vui
squelches fear
ngăn chặn nỗi sợ hãi
squelches hope
ngăn chặn hy vọng
the teacher squelches any rumors in the classroom.
giáo viên dập tắt mọi tin đồn trong lớp học.
his response squelches the debate before it starts.
phản hồi của anh ta dập tắt cuộc tranh luận trước khi nó bắt đầu.
the government squelches dissent to maintain order.
chính phủ dập tắt sự bất đồng để duy trì trật tự.
she squelches her fears and takes the stage.
cô ấy dập tắt nỗi sợ hãi của mình và bước lên sân khấu.
the loud noise squelches any chance of a conversation.
tiếng ồn lớn dập tắt mọi cơ hội để trò chuyện.
his criticism squelches her enthusiasm for the project.
những lời chỉ trích của anh ấy dập tắt sự nhiệt tình của cô ấy với dự án.
the cold weather squelches outdoor activities.
thời tiết lạnh giá dập tắt các hoạt động ngoài trời.
she squelches her doubts and makes a decision.
cô ấy dập tắt những nghi ngờ của mình và đưa ra quyết định.
the manager squelches any negativity in the team.
người quản lý dập tắt mọi điều tiêu cực trong nhóm.
the new policy squelches any chance of promotion.
chính sách mới dập tắt mọi cơ hội thăng tiến.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay