stalwartness

[Mỹ]/ˈstɔːlwətnəs/
[Anh]/ˈstɔːlwərtnəs/

Dịch

n. Tính chất khỏe mạnh, chắc chắn hoặc cường tráng về thể chất; Tính chất trung thành, đáng tin cậy và chăm chỉ.
Các dạng của từ
số nhiềustalwartnesses

Cụm từ & Cách kết hợp

show stalwartness

Vietnamese_translation

with stalwartness

Vietnamese_translation

true stalwartness

Vietnamese_translation

great stalwartness

Vietnamese_translation

demonstrate stalwartness

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the team admired his stalwartness in the face of adversity.

Đội ngũ ngưỡng mộ sự kiên cường của anh ta trước nghịch cảnh.

her emotional stalwartness inspired everyone around her to remain calm.

Sự kiên cường về mặt cảm xúc của cô ấy đã truyền cảm hứng cho tất cả mọi người xung quanh cô ấy để giữ bình tĩnh.

the company's success is built on the stalwartness of its core values.

Thành công của công ty được xây dựng trên sự kiên cường của các giá trị cốt lõi của nó.

we rely on the stalwartness of these ancient walls for protection.

Chúng ta dựa vào sự kiên cường của những bức tường cổ xưa này để được bảo vệ.

his political stalwartness earned him respect from both allies and opponents.

Sự kiên cường chính trị của anh ta đã mang lại cho anh ta sự tôn trọng từ cả đồng minh và đối thủ.

true leadership is defined by stalwartness during times of crisis.

Lãnh đạo thực sự được định nghĩa bởi sự kiên cường trong những thời điểm khủng hoảng.

the soldier was decorated for his stalwartness throughout the long campaign.

Người lính được phong hàm vì sự kiên cường của anh ta trong suốt chiến dịch dài ngày.

the stalwartness of the old oak tree allowed it to survive the storm.

Sự kiên cường của cây sồi già đã giúp nó sống sót qua cơn bão.

investors were reassured by the financial stalwartness of the institution.

Các nhà đầu tư được an ủi bởi sự kiên cường về tài chính của tổ chức.

she demonstrated remarkable stalwartness despite the severe challenges she faced.

Cô ấy đã thể hiện sự kiên cường đáng kinh ngạc bất chấp những thách thức nghiêm trọng mà cô ấy phải đối mặt.

the community depends on the stalwartness of its local volunteers.

Chuẩn mực phụ thuộc vào sự kiên cường của các tình nguyện viên địa phương của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay