standardness

[Mỹ]/[ˈstændədˌnɪs]/
[Anh]/[ˈstændərdˌnɪs]/

Dịch

n. trạng thái hoặc điều kiện tuân thủ một tiêu chuẩn; mức độ mà một vật gì đó đạt được tiêu chuẩn; chất lượng là tiêu biểu hoặc đại diện.

Cụm từ & Cách kết hợp

standardness assessment

đánh giá tính tiêu chuẩn

maintaining standardness

vận hành theo tiêu chuẩn

lack of standardness

thiếu tính tiêu chuẩn

ensuring standardness

đảm bảo tính tiêu chuẩn

standardness levels

các cấp độ tiêu chuẩn

checking standardness

kiểm tra tính tiêu chuẩn

assessing standardness

đánh giá tính tiêu chuẩn

demonstrating standardness

thể hiện tính tiêu chuẩn

improving standardness

nâng cao tính tiêu chuẩn

standardness requirements

yêu cầu về tiêu chuẩn

Câu ví dụ

the standardness of this product meets international requirements.

Độ tiêu chuẩn của sản phẩm này đáp ứng các yêu cầu quốc tế.

we must maintain high standardness in our manufacturing process.

Chúng ta phải duy trì độ tiêu chuẩn cao trong quy trình sản xuất của mình.

the standardness level varies across different departments.

Mức độ tiêu chuẩn thay đổi giữa các phòng ban khác nhau.

lack of standardness can lead to quality issues.

Thiếu độ tiêu chuẩn có thể dẫn đến các vấn đề về chất lượng.

we need to ensure standardness in all our operations.

Chúng ta cần đảm bảo độ tiêu chuẩn trong tất cả các hoạt động của mình.

the standardness criteria are clearly defined in the guidelines.

Các tiêu chí về độ tiêu chuẩn được xác định rõ ràng trong hướng dẫn.

customers expect consistent standardness in our services.

Khách hàng kỳ vọng vào độ tiêu chuẩn nhất quán trong các dịch vụ của chúng ta.

the standardness benchmark has been raised this year.

Chuẩn mực về độ tiêu chuẩn đã được nâng cao trong năm nay.

we measure standardness through regular inspections.

Chúng ta đo lường độ tiêu chuẩn thông qua các kiểm tra định kỳ.

standardness between different branches is essential for uniformity.

Độ tiêu chuẩn giữa các chi nhánh khác nhau là cần thiết để đảm bảo tính thống nhất.

the standardness requirements have been updated recently.

Các yêu cầu về độ tiêu chuẩn đã được cập nhật gần đây.

achieving standardness requires continuous effort.

Đạt được độ tiêu chuẩn đòi hỏi sự nỗ lực liên tục.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay