standoffs

[Mỹ]/[ˈstændɒfs]/
[Anh]/[ˈstændɒfs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. tạm dừng đàm phán hoặc thảo luận
n. một thiết bị dùng để giữ một thứ ở chỗ mà không cần gắn trực tiếp; tình trạng đàm phán hoặc thảo luận bị tạm dừng; một cuộc đối đầu hoặc bế tắc

Cụm từ & Cách kết hợp

standoffs occurred

Việc đối đầu đã xảy ra

ongoing standoffs

Việc đối đầu đang tiếp diễn

standoffs halted

Việc đối đầu đã được chấm dứt

avoid standoffs

Tránh việc đối đầu

standoffs ended

Việc đối đầu đã chấm dứt

serious standoffs

Việc đối đầu nghiêm trọng

prevent standoffs

Ngăn chặn việc đối đầu

after standoffs

Sau khi đối đầu

daily standoffs

Việc đối đầu hàng ngày

brief standoffs

Việc đối đầu ngắn ngủi

Câu ví dụ

the team used standoffs to secure the cables neatly.

Đội nhóm đã sử dụng các bộ phận cách ly để cố định cáp một cách gọn gàng.

we installed standoffs on the wall to mount the artwork.

Chúng tôi đã lắp đặt các bộ phận cách ly trên tường để treo tác phẩm nghệ thuật.

the metal standoffs provided a sturdy base for the shelves.

Các bộ phận cách ly bằng kim loại đã cung cấp một nền tảng chắc chắn cho các kệ.

the project required custom-made standoffs for the lighting fixtures.

Dự án yêu cầu các bộ phận cách ly được làm theo yêu cầu cho các thiết bị chiếu sáng.

ensure the standoffs are properly aligned before tightening them.

Đảm bảo các bộ phận cách ly được căn chỉnh đúng trước khi siết chặt.

we needed longer standoffs to accommodate the thicker pipes.

Chúng tôi cần các bộ phận cách ly dài hơn để phù hợp với các ống dày hơn.

the standoffs held the display screen securely in place.

Các bộ phận cách ly giữ màn hình hiển thị ổn định tại vị trí.

the contractor recommended using heavy-duty standoffs for this application.

Người thầu xây dựng khuyên nên sử dụng các bộ phận cách ly chịu lực cao cho ứng dụng này.

we measured twice to ensure the correct standoff placement.

Chúng tôi đo đạc hai lần để đảm bảo vị trí lắp đặt bộ phận cách ly chính xác.

the standoffs were essential for supporting the heavy overhang.

Các bộ phận cách ly là cần thiết để hỗ trợ phần nhô ra nặng.

the design called for stainless steel standoffs for corrosion resistance.

Thiết kế yêu cầu sử dụng các bộ phận cách ly bằng thép không gỉ để chống ăn mòn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay