sterilised equipment
thiết bị đã tiệt trùng
sterilised milk
sữa đã tiệt trùng
sterilised surfaces
mặt phẳng đã tiệt trùng
thoroughly sterilised
đã tiệt trùng kỹ lưỡng
sterilised instruments
dụng cụ đã tiệt trùng
being sterilised
đang được tiệt trùng
sterilised water
nước đã tiệt trùng
newly sterilised
vừa được tiệt trùng
sterilised food
thức ăn đã tiệt trùng
the hospital uses thoroughly sterilised equipment to prevent infections.
Bệnh viện sử dụng thiết bị được khử trùng kỹ lưỡng để ngăn ngừa nhiễm trùng.
make sure the baby's bottle is properly sterilised before each feed.
Đảm bảo bình sữa của bé được khử trùng đúng cách trước mỗi lần cho ăn.
we need to sterilise the surgical instruments before the operation.
Chúng ta cần khử trùng các dụng cụ phẫu thuật trước ca phẫu thuật.
the food must be sterilised to ensure it is safe to consume.
Thức ăn phải được khử trùng để đảm bảo an toàn khi sử dụng.
the water was sterilised to remove any harmful bacteria.
Nước đã được khử trùng để loại bỏ vi khuẩn có hại.
sterilised milk has a longer shelf life than regular milk.
Sữa đã khử trùng có thời hạn sử dụng dài hơn sữa thường.
the laboratory requires all surfaces to be regularly sterilised.
Phòng thí nghiệm yêu cầu tất cả các bề mặt phải được khử trùng định kỳ.
they used a sterilised container to store the culture sample.
Họ đã sử dụng một hộp đựng được khử trùng để lưu trữ mẫu nuôi cấy.
the process involves sterilising the soil to eliminate pests.
Quy trình này bao gồm việc khử trùng đất để tiêu diệt sâu bệnh.
it's important to sterilise any wounds to prevent infection.
Rất quan trọng để khử trùng bất kỳ vết thương nào để ngăn ngừa nhiễm trùng.
the packaging was designed to keep the product sterilised.
Đóng gói được thiết kế để giữ sản phẩm ở trạng thái đã khử trùng.
sterilised equipment
thiết bị đã tiệt trùng
sterilised milk
sữa đã tiệt trùng
sterilised surfaces
mặt phẳng đã tiệt trùng
thoroughly sterilised
đã tiệt trùng kỹ lưỡng
sterilised instruments
dụng cụ đã tiệt trùng
being sterilised
đang được tiệt trùng
sterilised water
nước đã tiệt trùng
newly sterilised
vừa được tiệt trùng
sterilised food
thức ăn đã tiệt trùng
the hospital uses thoroughly sterilised equipment to prevent infections.
Bệnh viện sử dụng thiết bị được khử trùng kỹ lưỡng để ngăn ngừa nhiễm trùng.
make sure the baby's bottle is properly sterilised before each feed.
Đảm bảo bình sữa của bé được khử trùng đúng cách trước mỗi lần cho ăn.
we need to sterilise the surgical instruments before the operation.
Chúng ta cần khử trùng các dụng cụ phẫu thuật trước ca phẫu thuật.
the food must be sterilised to ensure it is safe to consume.
Thức ăn phải được khử trùng để đảm bảo an toàn khi sử dụng.
the water was sterilised to remove any harmful bacteria.
Nước đã được khử trùng để loại bỏ vi khuẩn có hại.
sterilised milk has a longer shelf life than regular milk.
Sữa đã khử trùng có thời hạn sử dụng dài hơn sữa thường.
the laboratory requires all surfaces to be regularly sterilised.
Phòng thí nghiệm yêu cầu tất cả các bề mặt phải được khử trùng định kỳ.
they used a sterilised container to store the culture sample.
Họ đã sử dụng một hộp đựng được khử trùng để lưu trữ mẫu nuôi cấy.
the process involves sterilising the soil to eliminate pests.
Quy trình này bao gồm việc khử trùng đất để tiêu diệt sâu bệnh.
it's important to sterilise any wounds to prevent infection.
Rất quan trọng để khử trùng bất kỳ vết thương nào để ngăn ngừa nhiễm trùng.
the packaging was designed to keep the product sterilised.
Đóng gói được thiết kế để giữ sản phẩm ở trạng thái đã khử trùng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay