stewardships

[Mỹ]/ˈstjʊədʃɪp/
[Anh]/'stuɚdʃɪp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. công việc giám sát hoặc chăm sóc một cái gì đó, đặc biệt là một tổ chức hoặc tài sản.

Cụm từ & Cách kết hợp

environmental stewardship

quản lý môi trường

responsible stewardship

quản lý có trách nhiệm

financial stewardship

quản lý tài chính

ethical stewardship

quản lý đạo đức

faithful stewardship

quản lý trung thành

Câu ví dụ

Last, but certainly not least, are the issues of stewardship and ethics.

Cuối cùng, nhưng quan trọng nhất, là các vấn đề về quản lý và đạo đức.

keep (en) - custodianship (en) - stewardship (en) - custodial, tutelar, tutelary (en)[Dériv

giữ (en) - quyền quản lý (en) - quản lý (en) - trông giữ, giám hộ, bảo trợ (en)[Bắt nguồn

Environmental stewardship is crucial for preserving our planet for future generations.

Việc quản lý môi trường là rất quan trọng để bảo tồn hành tinh của chúng ta cho các thế hệ tương lai.

Corporate stewardship involves managing resources responsibly for sustainable growth.

Việc quản lý doanh nghiệp liên quan đến việc quản lý tài nguyên một cách có trách nhiệm để đạt được tăng trưởng bền vững.

Community stewardship requires active participation in local initiatives for the betterment of society.

Việc quản lý cộng đồng đòi hỏi sự tham gia tích cực vào các sáng kiến địa phương vì sự phát triển của xã hội.

Personal stewardship involves making wise choices to ensure financial stability and well-being.

Việc quản lý cá nhân liên quan đến việc đưa ra những lựa chọn sáng suốt để đảm bảo sự ổn định tài chính và sức khỏe.

Stewardship of natural resources is essential to protect biodiversity and ecosystems.

Việc quản lý các nguồn tài nguyên thiên nhiên là điều cần thiết để bảo vệ đa dạng sinh học và hệ sinh thái.

Religious stewardship emphasizes the responsibility of humans to care for and protect the Earth.

Việc quản lý tôn giáo nhấn mạnh trách nhiệm của con người trong việc chăm sóc và bảo vệ Trái Đất.

Effective stewardship of funds is necessary to ensure the long-term success of a nonprofit organization.

Việc quản lý hiệu quả các quỹ là cần thiết để đảm bảo thành công lâu dài của một tổ chức phi lợi nhuận.

Stewardship ethics guide individuals and organizations in making morally responsible decisions.

Đạo đức quản lý hướng dẫn các cá nhân và tổ chức đưa ra những quyết định có trách nhiệm về mặt đạo đức.

Digital stewardship involves preserving and managing digital assets for future access and use.

Việc quản lý kỹ thuật số liên quan đến việc bảo tồn và quản lý tài sản kỹ thuật số để sử dụng và truy cập trong tương lai.

Educational stewardship focuses on fostering a culture of learning and knowledge sharing within educational institutions.

Việc quản lý giáo dục tập trung vào việc thúc đẩy văn hóa học tập và chia sẻ kiến ​​thức trong các tổ chức giáo dục.

Ví dụ thực tế

The Body is built up as all the members carry out the stewardship of ministering the riches of Christ.

Cơ thể được xây dựng khi tất cả các thành viên thực hiện việc quản lý các sự giàu có của Đấng Christ.

Nguồn: 2019 ITERO - The One New Man Fulfilling God’s Purpose

Well, the Australian government is responsible for stewardship of the Great Barrier Reef.

Tuy nhiên, chính phủ Úc chịu trách nhiệm quản lý Vùng rạn san hô Great Barrier.

Nguồn: BBC Listening Compilation June 2016

This dispensation is the stewardship with the dispensing ministry of the ministers of God.

Thời kỳ này là sự quản lý với chức vụ phân phối của các vị thầy tư tế của Đức Chúa Trời.

Nguồn: 2019 ITERO - The One New Man Fulfilling God’s Purpose

The stewardship of God is according to the economy of God.

Sự quản lý của Đức Chúa Trời theo kinh tế của Đức Chúa Trời.

Nguồn: 2019 ITERO - The One New Man Fulfilling God’s Purpose

He also appealed for better stewardship of the environment during his installation mass at the Vatican.

Ông cũng kêu gọi quản lý môi trường tốt hơn trong buổi lễ nhậm chức của ông tại Vatican.

Nguồn: NPR News March 2013 Compilation

Without the stewardship God has no way to execute His economy.

Nếu không có sự quản lý, Đức Chúa Trời không có cách nào để thực hiện kinh tế của Ngài.

Nguồn: 2019 ITERO - The One New Man Fulfilling God’s Purpose

Gongmen is under the stewardship of the Masters' Council, and we will protect it. Even from you.

Gongmen nằm dưới sự quản lý của Hội đồng Thầy, và chúng tôi sẽ bảo vệ nó. Ngay cả từ bạn.

Nguồn: Kung Fu Panda 2

It doesn't matter if it's in stewardship, if it's in tourism, if it's in economic development.

Không quan trọng nếu nó liên quan đến quản lý, du lịch, hay phát triển kinh tế.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2023 Compilation

Under such circumstances the ministry of these ones is called the stewardship.

Trong những hoàn cảnh như vậy, chức vụ của những người này được gọi là sự quản lý.

Nguồn: 2019 ITERO - The One New Man Fulfilling God’s Purpose

" Someonehas to bear the stewardship for the royal legacy, Mum."

"- Ai đó phải gánh vác trách nhiệm quản lý di sản hoàng gia, mẹ.

Nguồn: Red White & Royal Blue

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay