sticks and stones
gậy và đá
walking sticks
đũi
ice sticks
đũi đá
sticks around
xung quanh
sticks out
nổi bật
sticks with
ở bên với
sticks to
dính vào
sticks together
dính lại với nhau
sticks up for
ủng hộ
stick shift
bộ chuyển số
he used sticks to build a small campfire.
Anh ta dùng củi để đốt một đống lửa nhỏ.
the child collected colorful sticks on the beach.
Đứa trẻ thu thập những cây củi đủ màu trên bãi biển.
she stirred the soup with a wooden stick.
Cô ấy khuấy món súp bằng một cây đũa gỗ.
they played a game of pick-up sticks.
Họ chơi trò chơi nhặt đũa.
the ice cream cone was made of sticks.
Quả kem được làm từ đũa.
he held the kite string with his sticks.
Anh ta giữ dây đèn lồng bằng đũa của mình.
the dog chased the sticks across the yard.
Con chó đuổi theo những cây củi trên sân.
she bundled the sticks neatly with twine.
Cô ấy bó những cây củi gọn gàng bằng sợi dây.
the artist used sticks to create a sculpture.
Nghệ sĩ đã sử dụng củi để tạo ra một tác phẩm điêu khắc.
he leaned against the fence with his sticks.
Anh ta tựa người vào hàng rào với đũa của mình.
they found many dry sticks in the forest.
Họ tìm thấy rất nhiều củi khô trong rừng.
sticks and stones
gậy và đá
walking sticks
đũi
ice sticks
đũi đá
sticks around
xung quanh
sticks out
nổi bật
sticks with
ở bên với
sticks to
dính vào
sticks together
dính lại với nhau
sticks up for
ủng hộ
stick shift
bộ chuyển số
he used sticks to build a small campfire.
Anh ta dùng củi để đốt một đống lửa nhỏ.
the child collected colorful sticks on the beach.
Đứa trẻ thu thập những cây củi đủ màu trên bãi biển.
she stirred the soup with a wooden stick.
Cô ấy khuấy món súp bằng một cây đũa gỗ.
they played a game of pick-up sticks.
Họ chơi trò chơi nhặt đũa.
the ice cream cone was made of sticks.
Quả kem được làm từ đũa.
he held the kite string with his sticks.
Anh ta giữ dây đèn lồng bằng đũa của mình.
the dog chased the sticks across the yard.
Con chó đuổi theo những cây củi trên sân.
she bundled the sticks neatly with twine.
Cô ấy bó những cây củi gọn gàng bằng sợi dây.
the artist used sticks to create a sculpture.
Nghệ sĩ đã sử dụng củi để tạo ra một tác phẩm điêu khắc.
he leaned against the fence with his sticks.
Anh ta tựa người vào hàng rào với đũa của mình.
they found many dry sticks in the forest.
Họ tìm thấy rất nhiều củi khô trong rừng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay