stockholder

[Mỹ]/'stɒkhəʊldə/
[Anh]/'stɑk'holdɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cổ đông; chủ sở hữu cổ phiếu
Word Forms
số nhiềustockholders
ngôi thứ ba số ítstockholders

Câu ví dụ

some of the stockholders are threatening to scuttle the deal.

Một số cổ đông đang đe dọa phá bỏ thỏa thuận.

The stockholders agreed to let their company keep back a part of its profits for reserve funds.

Các cổ đông đã đồng ý để công ty của họ giữ lại một phần lợi nhuận của mình để tạo quỹ dự trữ.

The stockholder meeting will be held next week.

Cuộc họp của cổ đông sẽ được tổ chức vào tuần tới.

The company's stockholders are concerned about the recent drop in share prices.

Các cổ đông của công ty lo ngại về sự sụt giảm giá cổ phiếu gần đây.

As a stockholder, you have the right to vote on important company decisions.

Với tư cách là cổ đông, bạn có quyền bỏ phiếu cho các quyết định quan trọng của công ty.

The stockholder's equity in the company has increased over the past year.

Quyền sở hữu của cổ đông trong công ty đã tăng lên trong năm qua.

The stockholder's approval is required for major changes in the company's structure.

Sự chấp thuận của cổ đông là cần thiết cho những thay đổi lớn trong cấu trúc của công ty.

The stockholder's shares have been steadily increasing in value.

Cổ phiếu của cổ đông đã tăng giá trị ổn định.

The stockholder's meeting minutes will be sent out to all shareholders for review.

Biên bản cuộc họp của cổ đông sẽ được gửi đến tất cả các cổ đông để xem xét.

The stockholder's lawsuit against the company was settled out of court.

Vụ kiện của cổ đông chống lại công ty đã được giải quyết ngoài tòa án.

The stockholder's investment in the company has paid off handsomely.

Đầu tư của cổ đông vào công ty đã mang lại lợi nhuận đáng kể.

The stockholder's rights are protected by law.

Quyền lợi của cổ đông được bảo vệ bởi pháp luật.

Ví dụ thực tế

With the help of his father, he became a stockholder.

Nhờ sự giúp đỡ của cha anh, anh đã trở thành một cổ đông.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 2

The vast majority of people are not stockholders.

Hầu hết mọi người không phải là cổ đông.

Nguồn: NPR News March 2021 Compilation

He was replaced by Laurence Tisch, the company's leading stockholder.

Anh đã bị thay thế bởi Laurence Tisch, cổ đông hàng đầu của công ty.

Nguồn: Listen to this 3 Advanced English Listening

You work for them. - They're stockholders?

Anh làm việc cho họ. - Họ là cổ đông?

Nguồn: newsroom

Other things matter to Manhattan stockholders and Malawian smallholders.

Những điều khác quan trọng đối với cổ đông Manhattan và những người canh tác nhỏ Malawi.

Nguồn: The Economist (Summary)

" Okay. Let's say, it's about stockholders. At least get their approval."

" Được rồi. Giả sử, nó liên quan đến cổ đông. Ít nhất hãy có được sự chấp thuận của họ."

Nguồn: Harvard Business Review

The stockholder said that our market shares had increased this quarter by 10%.

Cổ đông cho biết thị phần của chúng tôi đã tăng 10% trong quý này.

Nguồn: New TOEIC Listening Essential Memorization in 19 Days

In First Republic, yeah, the depositors were totally fine, but the stockholders were wiped out.

Tại First Republic, đúng rồi, những người gửi tiền hoàn toàn ổn, nhưng cổ đông thì mất trắng.

Nguồn: Financial Times

And then stockholders hold a meeting to organize the corporation, an individual has limited liablity and the right.

Sau đó, các cổ đông tổ chức một cuộc họp để thành lập công ty, một cá nhân có trách nhiệm pháp lý hữu hạn và quyền lợi.

Nguồn: Foreign Trade English Topics King

Musk announced at the stockholders' meeting earlier this month that Tesla has made over three million cars worldwide.

Musk đã thông báo tại cuộc họp cổ đông vào đầu tháng này rằng Tesla đã sản xuất hơn ba triệu xe trên toàn thế giới.

Nguồn: CRI Online August 2022 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay