three stooges
ba người ngốc
stooges comedy
hài kịch của những người ngốc
stooges routine
thói quen của những người ngốc
stooges skit
vở kịch ngắn của những người ngốc
stooges act
phần trình diễn của những người ngốc
stooges film
phim của những người ngốc
stooges humor
sự hài hước của những người ngốc
stooges antics
những trò nghịch ngợm của những người ngốc
stooges slapstick
hài kịch ngớ ngẩn
stooges fan
fan của những người ngốc
the comedians played the stooges in the hilarious skit.
Các diễn viên hài đã đóng vai những kẻ ngốc trong một đoạn trích hài hước.
they were just a bunch of stooges following the leader.
Họ chỉ là một đám kẻ ngốc đi theo người dẫn đầu.
the movie featured three stooges causing chaos everywhere.
Bộ phim có ba kẻ ngốc gây ra sự hỗn loạn ở khắp nơi.
don't be a stooge; think for yourself.
Đừng làm một kẻ ngốc; hãy suy nghĩ cho bản thân.
he always plays the stooge in our group of friends.
Anh ấy luôn đóng vai kẻ ngốc trong nhóm bạn của chúng tôi.
they hired stooges to make the event more entertaining.
Họ thuê những kẻ ngốc để làm cho sự kiện trở nên thú vị hơn.
in the play, the stooges provided comic relief.
Trong vở kịch, những kẻ ngốc đã cung cấp sự giải trí hài hước.
stop acting like a stooge and take this seriously.
Đừng hành động như một kẻ ngốc nữa và hãy coi trọng điều này.
the stooges were known for their slapstick humor.
Những kẻ ngốc nổi tiếng với sự hài hước hành động.
he often feels like a stooge in his own life.
Anh ấy thường cảm thấy như một kẻ ngốc trong cuộc đời của chính mình.
three stooges
ba người ngốc
stooges comedy
hài kịch của những người ngốc
stooges routine
thói quen của những người ngốc
stooges skit
vở kịch ngắn của những người ngốc
stooges act
phần trình diễn của những người ngốc
stooges film
phim của những người ngốc
stooges humor
sự hài hước của những người ngốc
stooges antics
những trò nghịch ngợm của những người ngốc
stooges slapstick
hài kịch ngớ ngẩn
stooges fan
fan của những người ngốc
the comedians played the stooges in the hilarious skit.
Các diễn viên hài đã đóng vai những kẻ ngốc trong một đoạn trích hài hước.
they were just a bunch of stooges following the leader.
Họ chỉ là một đám kẻ ngốc đi theo người dẫn đầu.
the movie featured three stooges causing chaos everywhere.
Bộ phim có ba kẻ ngốc gây ra sự hỗn loạn ở khắp nơi.
don't be a stooge; think for yourself.
Đừng làm một kẻ ngốc; hãy suy nghĩ cho bản thân.
he always plays the stooge in our group of friends.
Anh ấy luôn đóng vai kẻ ngốc trong nhóm bạn của chúng tôi.
they hired stooges to make the event more entertaining.
Họ thuê những kẻ ngốc để làm cho sự kiện trở nên thú vị hơn.
in the play, the stooges provided comic relief.
Trong vở kịch, những kẻ ngốc đã cung cấp sự giải trí hài hước.
stop acting like a stooge and take this seriously.
Đừng hành động như một kẻ ngốc nữa và hãy coi trọng điều này.
the stooges were known for their slapstick humor.
Những kẻ ngốc nổi tiếng với sự hài hước hành động.
he often feels like a stooge in his own life.
Anh ấy thường cảm thấy như một kẻ ngốc trong cuộc đời của chính mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay