stormed

[Mỹ]/[stɔːmd]/
[Anh]/[stɔːrmd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Xâm nhập một nơi một cách bạo lực, đặc biệt là như một cuộc tấn công; Diễn đạt cảm xúc hoặc ý kiến ​​một cách tức giận hoặc mạnh mẽ; Rushing forward with great energy or enthusiasm.
adj. Bạo lực và hỗn loạn; stormy.

Cụm từ & Cách kết hợp

stormed out

xâm nhập một cách hung hăng

stormed in

xâm nhập một cách hung hăng

stormed off

rời đi một cách hung hăng

stormed the castle

xâm nhập lâu đài một cách hung hăng

stormed angrily

tức giận và xâm nhập

stormed away

rời đi một cách hung hăng

stormed ahead

tiến về phía trước một cách hung hăng

stormed the building

xâm nhập tòa nhà một cách hung hăng

stormed up

xâm nhập lên trên một cách hung hăng

stormed against

xâm nhập chống lại

Câu ví dụ

the protesters stormed the building, demanding immediate action.

Những người biểu tình đã xông vào tòa nhà, yêu cầu hành động ngay lập tức.

a powerful storm stormed across the coastline, causing widespread damage.

Một cơn bão mạnh mẽ tràn qua bờ biển, gây ra thiệt hại trên diện rộng.

he stormed out of the room in a fit of anger.

Anh ta tức giận bỏ ra khỏi phòng.

the team stormed to victory in the final match.

Đội đã giành chiến thắng một cách ngoan cường trong trận đấu cuối cùng.

the castle was stormed by enemy forces at dawn.

Lâu đài bị quân địch tấn công vào lúc bình minh.

she stormed the stage, ready to deliver her speech.

Cô ấy xông lên sân khấu, sẵn sàng trình bày bài phát biểu của mình.

the pirates stormed the ship, hoping to find treasure.

Những tên cướp biển xông lên tàu, hy vọng tìm thấy kho báu.

the politician stormed the debate, challenging his opponent’s views.

Nhà chính trị xông vào tranh luận, thách thức quan điểm của đối thủ.

the cavalry stormed the enemy position with incredible speed.

Kỵ binh xông vào vị trí của đối phương với tốc độ đáng kinh ngạc.

the company stormed the market with a new product.

Công ty đã tấn công thị trường với một sản phẩm mới.

the audience stormed the stage after the concert ended.

Khán giả xông lên sân khấu sau khi buổi hòa nhạc kết thúc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay