stormed out
xâm nhập một cách hung hăng
stormed in
xâm nhập một cách hung hăng
stormed off
rời đi một cách hung hăng
stormed the castle
xâm nhập lâu đài một cách hung hăng
stormed angrily
tức giận và xâm nhập
stormed away
rời đi một cách hung hăng
stormed ahead
tiến về phía trước một cách hung hăng
stormed the building
xâm nhập tòa nhà một cách hung hăng
stormed up
xâm nhập lên trên một cách hung hăng
stormed against
xâm nhập chống lại
the protesters stormed the building, demanding immediate action.
Những người biểu tình đã xông vào tòa nhà, yêu cầu hành động ngay lập tức.
a powerful storm stormed across the coastline, causing widespread damage.
Một cơn bão mạnh mẽ tràn qua bờ biển, gây ra thiệt hại trên diện rộng.
he stormed out of the room in a fit of anger.
Anh ta tức giận bỏ ra khỏi phòng.
the team stormed to victory in the final match.
Đội đã giành chiến thắng một cách ngoan cường trong trận đấu cuối cùng.
the castle was stormed by enemy forces at dawn.
Lâu đài bị quân địch tấn công vào lúc bình minh.
she stormed the stage, ready to deliver her speech.
Cô ấy xông lên sân khấu, sẵn sàng trình bày bài phát biểu của mình.
the pirates stormed the ship, hoping to find treasure.
Những tên cướp biển xông lên tàu, hy vọng tìm thấy kho báu.
the politician stormed the debate, challenging his opponent’s views.
Nhà chính trị xông vào tranh luận, thách thức quan điểm của đối thủ.
the cavalry stormed the enemy position with incredible speed.
Kỵ binh xông vào vị trí của đối phương với tốc độ đáng kinh ngạc.
the company stormed the market with a new product.
Công ty đã tấn công thị trường với một sản phẩm mới.
the audience stormed the stage after the concert ended.
Khán giả xông lên sân khấu sau khi buổi hòa nhạc kết thúc.
stormed out
xâm nhập một cách hung hăng
stormed in
xâm nhập một cách hung hăng
stormed off
rời đi một cách hung hăng
stormed the castle
xâm nhập lâu đài một cách hung hăng
stormed angrily
tức giận và xâm nhập
stormed away
rời đi một cách hung hăng
stormed ahead
tiến về phía trước một cách hung hăng
stormed the building
xâm nhập tòa nhà một cách hung hăng
stormed up
xâm nhập lên trên một cách hung hăng
stormed against
xâm nhập chống lại
the protesters stormed the building, demanding immediate action.
Những người biểu tình đã xông vào tòa nhà, yêu cầu hành động ngay lập tức.
a powerful storm stormed across the coastline, causing widespread damage.
Một cơn bão mạnh mẽ tràn qua bờ biển, gây ra thiệt hại trên diện rộng.
he stormed out of the room in a fit of anger.
Anh ta tức giận bỏ ra khỏi phòng.
the team stormed to victory in the final match.
Đội đã giành chiến thắng một cách ngoan cường trong trận đấu cuối cùng.
the castle was stormed by enemy forces at dawn.
Lâu đài bị quân địch tấn công vào lúc bình minh.
she stormed the stage, ready to deliver her speech.
Cô ấy xông lên sân khấu, sẵn sàng trình bày bài phát biểu của mình.
the pirates stormed the ship, hoping to find treasure.
Những tên cướp biển xông lên tàu, hy vọng tìm thấy kho báu.
the politician stormed the debate, challenging his opponent’s views.
Nhà chính trị xông vào tranh luận, thách thức quan điểm của đối thủ.
the cavalry stormed the enemy position with incredible speed.
Kỵ binh xông vào vị trí của đối phương với tốc độ đáng kinh ngạc.
the company stormed the market with a new product.
Công ty đã tấn công thị trường với một sản phẩm mới.
the audience stormed the stage after the concert ended.
Khán giả xông lên sân khấu sau khi buổi hòa nhạc kết thúc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay