stubs

[Mỹ]/[stʌbs]/
[Anh]/[stʌbs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một đoạn ngắn của cành, rễ, hoặc thân cây.; Một đoạn ngắn, dày, đặc biệt là của một ống hoặc cáp.; Một mẩu tàn của điếu thuốc hoặc ống hút.; Một đoạn ngắn của que diêm sau khi đã dùng đầu diêm.
v. Cắt một thứ gì đó thành các đoạn ngắn hoặc mẩu tàn.

Cụm từ & Cách kết hợp

cigarette stubs

tàn thuốc

stub out

dập tắt

stubbed toe

va vào chân

stubbing fingers

va vào ngón tay

stubbed his leg

va vào chân anh ấy

door stub

chỗ vướng của cửa

root stubs

mấu rễ

stubbed against

va vào

find stubs

tìm những chỗ vướng

collect stubs

thu thập những chỗ vướng

Câu ví dụ

the tree had several broken stubs where branches had been cut.

Cây có nhiều đoạn ghim bị đứt nơi các nhánh cây đã bị cắt.

he left only a few stubs of hair on the sides of his head.

Anh ấy chỉ để lại một vài đoạn tóc ngắn ở hai bên đầu.

the old pipe had several rusty stubs sticking out.

Đường ống cũ có nhiều đoạn ghim rỉ sét nhô ra.

we found several tree stubs in the clearing after the storm.

Chúng tôi tìm thấy nhiều đoạn ghim cây trong khu vực trống trải sau cơn bão.

the software developer left a lot of code stubs to be completed.

Nhà phát triển phần mềm đã để lại nhiều đoạn mã cần phải hoàn thành.

the hiking trail passed alongside a series of weathered stubs.

Đường đi bộ đường dài đi song song với một loạt các đoạn ghim đã cũ.

the old building had several concrete stubs supporting the roof.

Tòa nhà cũ có nhiều đoạn ghim bê tông đỡ mái nhà.

the engineer examined the cable stubs for any signs of damage.

Kỹ sư đã kiểm tra các đoạn ghim cáp để tìm bất kỳ dấu hiệu hư hỏng nào.

the children climbed on the sturdy wooden stubs in the park.

Trẻ em leo lên những đoạn ghim gỗ chắc chắn trong công viên.

the artist used the tree stubs as a base for their sculpture.

Nghệ sĩ đã sử dụng các đoạn ghim cây làm nền tảng cho tác phẩm điêu khắc của họ.

the gardener carefully removed the remaining stubs after pruning.

Người làm vườn cẩn thận loại bỏ những đoạn ghim còn lại sau khi cắt tỉa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay