stumps

[Mỹ]/stʌmps/
[Anh]/stʌmps/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. đi một cách cứng nhắc hoặc vụng về; làm ai đó bối rối hoặc nhầm lẫn; vận động chính trị ở một khu vực nhất định trước một cuộc bầu cử; chặt hoặc đốn cây; loại bỏ một người đánh bóng trong cricket
n. gốc cây đã bị chặt; phần còn lại hoặc phần thừa; các cột trong cricket (stump)

Cụm từ & Cách kết hợp

stumps and roots

mấu cây và rễ

stumps of trees

mấu cây

stumps in ground

mấu cây dưới đất

cut down stumps

đốn chặt mấu cây

stumps for seats

mấu cây làm chỗ ngồi

stumps of logs

mấu gỗ

stumps in yard

mấu cây trong sân

stumps for decoration

mấu cây để trang trí

stumps and debris

mấu cây và mảnh vỡ

stumps of plants

mấu cây của cây trồng

Câu ví dụ

he carved a beautiful sculpture from the stumps of old trees.

Anh ta đã khắc một bức tượng đẹp từ những thân cây cũ.

the children used the stumps as seats during the picnic.

Những đứa trẻ đã sử dụng những thân cây làm chỗ ngồi trong buổi dã ngoại.

after the storm, many stumps were left scattered across the field.

Sau cơn bão, nhiều thân cây bị vùi sâu và nằm rải rác trên cánh đồng.

she painted the stumps to make the garden look more colorful.

Cô ấy sơn những thân cây để làm cho khu vườn trông có màu sắc hơn.

the gardener decided to remove the stumps to make room for new plants.

Người làm vườn quyết định loại bỏ những thân cây để có chỗ cho những cây mới.

stumps can be a habitat for various insects and small animals.

Những thân cây có thể là môi trường sống của nhiều côn trùng và động vật nhỏ.

they used stumps to create a natural border around the garden.

Họ sử dụng những thân cây để tạo ra một đường biên tự nhiên xung quanh khu vườn.

he found a perfect spot to sit on one of the stumps in the park.

Anh ấy tìm thấy một chỗ ngồi hoàn hảo trên một trong những thân cây trong công viên.

the stumps were covered with moss, adding to the forest's charm.

Những thân cây được bao phủ bởi rêu, thêm vào sự quyến rũ của khu rừng.

during the hike, we stumbled upon a circle of stumps.

Trong khi đi bộ đường dài, chúng tôi tình cờ thấy một vòng tròn các thân cây.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay