stupidly

[Mỹ]/ˈstju:pɪdlɪ/
[Anh]/'stjʊpɪdli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. một cách ngu ngốc

Cụm từ & Cách kết hợp

acting stupidly

tỏ ra ngốc nghếch

stupidly simple

đơn giản một cách ngốc nghếch

Câu ví dụ

I once stupidly asked him why he smiled so often.

Tôi từng hỏi anh ấy một cách ngốc nghếch tại sao anh ấy lại cười thường xuyên như vậy.

How can you teach a child who just grins stupidly at you all day?

Làm thế nào bạn có thể dạy một đứa trẻ chỉ cần cười ngốc nghếch với bạn cả ngày?

He stupidly forgot his keys at home again.

Anh ấy lại quên mất chìa khóa ở nhà một cách ngốc nghếch.

She stupidly left her phone in the taxi.

Cô ấy ngốc nghếch để quên điện thoại trên taxi.

They stupidly ignored the warning signs.

Họ ngốc nghếch bỏ qua các biển báo cảnh báo.

I stupidly spilled coffee on my laptop.

Tôi ngốc nghếch làm đổ cà phê lên máy tính xách tay của mình.

He stupidly tried to fix the broken TV himself.

Anh ấy ngốc nghếch cố gắng tự sửa chiếc TV bị hỏng.

She stupidly trusted a stranger with her personal information.

Cô ấy ngốc nghếch tin tưởng một người lạ với thông tin cá nhân của mình.

They stupidly underestimated the difficulty of the task.

Họ ngốc nghếch đánh giá thấp độ khó của nhiệm vụ.

He stupidly spent all his money on unnecessary things.

Anh ấy ngốc nghếch tiêu hết tất cả tiền của mình vào những thứ không cần thiết.

She stupidly believed everything she read online.

Cô ấy ngốc nghếch tin tất cả những gì cô ấy đọc trên mạng.

They stupidly went hiking without any supplies.

Họ ngốc nghếch đi bộ đường dài mà không có bất kỳ vật tư nào.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay