| ngôi thứ ba số ít | subjugates |
| hiện tại phân từ | subjugating |
| quá khứ phân từ | subjugated |
| thì quá khứ | subjugated |
| số nhiều | subjugates |
Imperialism has not been able to subjugate China.
Chủ nghĩa thực dân chưa thể khuất phục Trung Quốc.
the new ruler firmly subjugated the Church to the state.
Nhà cai trị mới đã khuất phục Nhà thờ dưới sự kiểm soát của nhà nước một cách vững chắc.
the invaders had soon subjugated most of the native population.
Những kẻ xâm lược nhanh chóng khuất phục phần lớn dân số bản địa.
The dictator sought to subjugate the population through fear and intimidation.
Nhà độc tài tìm cách khuất phục dân chúng bằng nỗi sợ hãi và đe dọa.
The invading army aimed to subjugate the neighboring country and impose its rule.
Quân xâm lược nhằm khuất phục quốc gia láng giềng và áp đặt quy tắc của mình.
The tyrant used propaganda to subjugate the minds of the citizens and control their thoughts.
Gã bạo chúa sử dụng tuyên truyền để khuất phục tâm trí của người dân và kiểm soát suy nghĩ của họ.
The colonial powers tried to subjugate indigenous peoples and exploit their resources.
Các thế lực thực dân đã cố gắng khuất phục người bản địa và khai thác tài nguyên của họ.
The oppressive regime used violence to subjugate political dissidents and suppress dissent.
Chế độ áp bức sử dụng bạo lực để khuất phục những người bất đồng chính kiến và đàn áp sự phản đối.
The conqueror's goal was to subjugate all the lands under his control and establish a vast empire.
Mục tiêu của kẻ chinh phục là khuất phục tất cả các vùng đất dưới sự kiểm soát của mình và thiết lập một đế chế rộng lớn.
The ruler sought to subjugate rival factions within the kingdom and consolidate his power.
Nhà trị vì tìm cách khuất phục các phe phái đối thủ trong vương quốc và củng cố quyền lực của mình.
The warlord used brute force to subjugate the local villages and enforce his rule.
Tên trộm cướp sử dụng vũ lực để khuất phục các ngôi làng địa phương và áp đặt quy tắc của mình.
The authoritarian government attempted to subjugate the media and control the flow of information.
Chính phủ độc tài đã cố gắng khuất phục giới truyền thông và kiểm soát luồng thông tin.
The emperor's armies were sent to subjugate the rebellious provinces and bring them back under imperial control.
Các đội quân của hoàng đế đã được cử đi để khuất phục các tỉnh nổi loạn và đưa chúng trở lại dưới sự kiểm soát của triều đình.
Imperialism has not been able to subjugate China.
Chủ nghĩa thực dân chưa thể khuất phục Trung Quốc.
the new ruler firmly subjugated the Church to the state.
Nhà cai trị mới đã khuất phục Nhà thờ dưới sự kiểm soát của nhà nước một cách vững chắc.
the invaders had soon subjugated most of the native population.
Những kẻ xâm lược nhanh chóng khuất phục phần lớn dân số bản địa.
The dictator sought to subjugate the population through fear and intimidation.
Nhà độc tài tìm cách khuất phục dân chúng bằng nỗi sợ hãi và đe dọa.
The invading army aimed to subjugate the neighboring country and impose its rule.
Quân xâm lược nhằm khuất phục quốc gia láng giềng và áp đặt quy tắc của mình.
The tyrant used propaganda to subjugate the minds of the citizens and control their thoughts.
Gã bạo chúa sử dụng tuyên truyền để khuất phục tâm trí của người dân và kiểm soát suy nghĩ của họ.
The colonial powers tried to subjugate indigenous peoples and exploit their resources.
Các thế lực thực dân đã cố gắng khuất phục người bản địa và khai thác tài nguyên của họ.
The oppressive regime used violence to subjugate political dissidents and suppress dissent.
Chế độ áp bức sử dụng bạo lực để khuất phục những người bất đồng chính kiến và đàn áp sự phản đối.
The conqueror's goal was to subjugate all the lands under his control and establish a vast empire.
Mục tiêu của kẻ chinh phục là khuất phục tất cả các vùng đất dưới sự kiểm soát của mình và thiết lập một đế chế rộng lớn.
The ruler sought to subjugate rival factions within the kingdom and consolidate his power.
Nhà trị vì tìm cách khuất phục các phe phái đối thủ trong vương quốc và củng cố quyền lực của mình.
The warlord used brute force to subjugate the local villages and enforce his rule.
Tên trộm cướp sử dụng vũ lực để khuất phục các ngôi làng địa phương và áp đặt quy tắc của mình.
The authoritarian government attempted to subjugate the media and control the flow of information.
Chính phủ độc tài đã cố gắng khuất phục giới truyền thông và kiểm soát luồng thông tin.
The emperor's armies were sent to subjugate the rebellious provinces and bring them back under imperial control.
Các đội quân của hoàng đế đã được cử đi để khuất phục các tỉnh nổi loạn và đưa chúng trở lại dưới sự kiểm soát của triều đình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay