wins the game
thắng trò chơi
wins points
thắng điểm
wins approval
thắng sự chấp thuận
winning smile
nụ cười chiến thắng
wins awards
thắng giải thưởng
winning team
đội chiến thắng
wins support
thắng sự ủng hộ
winning strategy
chiến lược chiến thắng
wins elections
thắng cuộc bầu cử
wins praise
thắng lời khen ngợi
the team wins the championship after a thrilling game.
Đội đã giành chiến thắng chức vô địch sau một trận đấu đầy kịch tính.
she wins first place in the science fair with her project.
Cô ấy giành giải nhất trong cuộc thi khoa học với dự án của mình.
he wins a scholarship to study abroad next year.
Anh ấy giành được học bổng để đi học nước ngoài năm tới.
our company wins a major contract with the government.
Công ty của chúng tôi đã giành được một hợp đồng lớn với chính phủ.
the candidate wins the election by a landslide.
Ứng cử viên đã giành chiến thắng trong cuộc bầu cử với tỷ lệ cách biệt lớn.
the lottery winner wins a million dollars!
Người trúng số đã trúng một triệu đô la!
the underdog wins against all expectations.
Người thua cuộc đã giành chiến thắng bất chấp mọi kỳ vọng.
she wins the hearts of the audience with her singing.
Cô ấy chinh phục trái tim khán giả bằng giọng hát của mình.
the cat wins a nap spot on the sunny windowsill.
Chú mèo giành được một chỗ để ngủ trưa trên bệ cửa sổ nắng.
he wins praise for his quick thinking during the crisis.
Anh ấy nhận được lời khen ngợi vì sự nhanh trí của mình trong cuộc khủng hoảng.
the debate team wins the regional competition.
Đội tranh luận đã giành chiến thắng trong cuộc thi khu vực.
wins the game
thắng trò chơi
wins points
thắng điểm
wins approval
thắng sự chấp thuận
winning smile
nụ cười chiến thắng
wins awards
thắng giải thưởng
winning team
đội chiến thắng
wins support
thắng sự ủng hộ
winning strategy
chiến lược chiến thắng
wins elections
thắng cuộc bầu cử
wins praise
thắng lời khen ngợi
the team wins the championship after a thrilling game.
Đội đã giành chiến thắng chức vô địch sau một trận đấu đầy kịch tính.
she wins first place in the science fair with her project.
Cô ấy giành giải nhất trong cuộc thi khoa học với dự án của mình.
he wins a scholarship to study abroad next year.
Anh ấy giành được học bổng để đi học nước ngoài năm tới.
our company wins a major contract with the government.
Công ty của chúng tôi đã giành được một hợp đồng lớn với chính phủ.
the candidate wins the election by a landslide.
Ứng cử viên đã giành chiến thắng trong cuộc bầu cử với tỷ lệ cách biệt lớn.
the lottery winner wins a million dollars!
Người trúng số đã trúng một triệu đô la!
the underdog wins against all expectations.
Người thua cuộc đã giành chiến thắng bất chấp mọi kỳ vọng.
she wins the hearts of the audience with her singing.
Cô ấy chinh phục trái tim khán giả bằng giọng hát của mình.
the cat wins a nap spot on the sunny windowsill.
Chú mèo giành được một chỗ để ngủ trưa trên bệ cửa sổ nắng.
he wins praise for his quick thinking during the crisis.
Anh ấy nhận được lời khen ngợi vì sự nhanh trí của mình trong cuộc khủng hoảng.
the debate team wins the regional competition.
Đội tranh luận đã giành chiến thắng trong cuộc thi khu vực.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay