successions

[Mỹ]/səkˈsɛʃənz/
[Anh]/səˈsɛʃənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chuỗi sự kiện hoặc người nối tiếp nhau; những cá nhân hoặc sự vật liên tục xảy ra; hành động thừa kế hoặc kế nhiệm một vị trí; quyền thừa kế hoặc kế nhiệm

Cụm từ & Cách kết hợp

successions of events

các sự kiện nối tiếp nhau

in rapid successions

trong các chuỗi nhanh chóng

successions of leaders

các thế hệ lãnh đạo

successions of changes

các chuỗi thay đổi

successions of ideas

các chuỗi ý tưởng

successions of generations

các thế hệ nối tiếp nhau

successions of victories

các chiến thắng nối tiếp nhau

successions of rulers

các triều đại nối tiếp nhau

successions of storms

các cơn bão nối tiếp nhau

successions of performances

các buổi biểu diễn nối tiếp nhau

Câu ví dụ

successions of events can lead to unexpected outcomes.

Những chuỗi sự kiện có thể dẫn đến những kết quả bất ngờ.

the successions of leaders shaped the country's policies.

Những người kế nhiệm lãnh đạo đã định hình các chính sách của đất nước.

natural successions in ecosystems are essential for recovery.

Những sự kế thừa tự nhiên trong các hệ sinh thái là điều cần thiết cho sự phục hồi.

successions of generations influence cultural traditions.

Những thế hệ kế tiếp ảnh hưởng đến các truyền thống văn hóa.

she studied the successions of styles in modern art.

Cô ấy nghiên cứu những sự kế thừa phong cách trong nghệ thuật hiện đại.

successions in the stock market can indicate economic trends.

Những sự kế thừa trên thị trường chứng khoán có thể cho thấy các xu hướng kinh tế.

the successions of seasons bring changes to the landscape.

Những sự kế thừa của các mùa mang đến những thay đổi cho cảnh quan.

they documented the successions of rulers in ancient history.

Họ ghi lại những người kế thừa các nhà cai trị trong lịch sử cổ đại.

successions of challenges can strengthen a person's character.

Những chuỗi thử thách có thể củng cố tính cách của một người.

the successions of notes created a beautiful melody.

Những nốt nhạc kế tiếp đã tạo ra một giai điệu đẹp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay