| số nhiều | suckermouths |
the suckermouth catfish is popular in aquariums.
Loài cá lưỡi hái hút bám là loài cá phổ biến trong bể cá.
a suckermouth fish uses its lips to attach to rocks.
Loài cá lưỡi hái hút bám sử dụng môi của nó để bám vào đá.
some species have evolved suckermouth adaptations for feeding.
Một số loài đã tiến hóa các đặc điểm lưỡi hái hút bám để ăn uống.
the baby suckermouth needs special care in the tank.
Con cá lưỡi hái hút bám con cần được chăm sóc đặc biệt trong bể.
suckermouth fish are excellent algae eaters.
Cá lưỡi hái hút bám là loài ăn tảo rất tốt.
you should feed your suckermouth vegetables.
Bạn nên cho cá lưỡi hái hút bám ăn rau.
the suckermouth catfish hid under the driftwood.
Cá lưỡi hái hút bám đã trốn dưới mảnh gỗ trôi dạt.
these suckermouths are peaceful community fish.
Loài cá lưỡi hái hút bám này là loài cá cộng đồng hiền lành.
your suckermouth will grow quite large.
Cá lưỡi hái hút bám của bạn sẽ lớn lên khá to.
i watched the suckermouth scrape algae from the glass.
Tôi đã xem cá lưỡi hái hút bám cào tảo từ kính.
suckermouth fish originate from south american rivers.
Cá lưỡi hái hút bám có nguồn gốc từ các con sông ở Nam Mỹ.
the suckermouth catfish is popular in aquariums.
Loài cá lưỡi hái hút bám là loài cá phổ biến trong bể cá.
a suckermouth fish uses its lips to attach to rocks.
Loài cá lưỡi hái hút bám sử dụng môi của nó để bám vào đá.
some species have evolved suckermouth adaptations for feeding.
Một số loài đã tiến hóa các đặc điểm lưỡi hái hút bám để ăn uống.
the baby suckermouth needs special care in the tank.
Con cá lưỡi hái hút bám con cần được chăm sóc đặc biệt trong bể.
suckermouth fish are excellent algae eaters.
Cá lưỡi hái hút bám là loài ăn tảo rất tốt.
you should feed your suckermouth vegetables.
Bạn nên cho cá lưỡi hái hút bám ăn rau.
the suckermouth catfish hid under the driftwood.
Cá lưỡi hái hút bám đã trốn dưới mảnh gỗ trôi dạt.
these suckermouths are peaceful community fish.
Loài cá lưỡi hái hút bám này là loài cá cộng đồng hiền lành.
your suckermouth will grow quite large.
Cá lưỡi hái hút bám của bạn sẽ lớn lên khá to.
i watched the suckermouth scrape algae from the glass.
Tôi đã xem cá lưỡi hái hút bám cào tảo từ kính.
suckermouth fish originate from south american rivers.
Cá lưỡi hái hút bám có nguồn gốc từ các con sông ở Nam Mỹ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay