supportedness

[Mỹ]//səˈpɔːtɪdnəs//
[Anh]//səˈpɔːrtɪdnəs//

Dịch

n. trạng thái hoặc phẩm chất của việc được hỗ trợ; trạng thái có sự hỗ trợ hoặc ủng hộ; trạng thái hoặc phẩm chất của việc được hỗ trợ; trạng thái có sự hỗ trợ, ủng hộ hoặc chứng thực.

Cụm từ & Cách kết hợp

feeling of supportedness

cảm giác được hỗ trợ

sense of supportedness

cảm giác được hỗ trợ

state of supportedness

trạng thái được hỗ trợ

level of supportedness

mức độ hỗ trợ

degree of supportedness

mức độ hỗ trợ

notion of supportedness

khái niệm về sự hỗ trợ

experience of supportedness

kinh nghiệm được hỗ trợ

context of supportedness

bối cảnh hỗ trợ

mutual supportedness

sự hỗ trợ lẫn nhau

structural supportedness

sự hỗ trợ về cấu trúc

Câu ví dụ

the supportedness of the theory was questioned by critics.

tính khả thi của lý thuyết đã bị các nhà phê bình đặt câu hỏi.

she felt a sense of supportedness when her team backed her proposal.

cô cảm thấy có sự ủng hộ khi nhóm của cô ủng hộ đề xuất của cô.

the supportedness of his claim was evident from the evidence provided.

tính xác thực của tuyên bố của anh ấy đã rõ ràng từ các bằng chứng được cung cấp.

the study examined the supportedness of various hypotheses.

nghiên cứu đã xem xét tính khả thi của các giả thuyết khác nhau.

there is strong supportedness for the effectiveness of this treatment.

có bằng chứng mạnh mẽ về hiệu quả của phương pháp điều trị này.

the supportedness of the evidence was challenged in court.

tính xác thực của bằng chứng đã bị tranh chấp tại tòa án.

students reported high levels of supportedness in their learning environment.

sinh viên báo cáo mức độ hỗ trợ cao trong môi trường học tập của họ.

the supportedness of the government's policy was debated in parliament.

tính khả thi của chính sách của chính phủ đã được tranh luận trong nghị viện.

the research lacks empirical supportedness for its conclusions.

nghiên cứu thiếu bằng chứng thực nghiệm để chứng minh kết luận của nó.

we need more supportedness before making a final decision.

chúng ta cần thêm bằng chứng trước khi đưa ra quyết định cuối cùng.

the supportedness of her arguments impressed the panel.

tính thuyết phục của các lập luận của cô ấy đã gây ấn tượng với hội đồng.

the theory has gained significant supportedness over the years.

lý thuyết đã đạt được sự ủng hộ đáng kể theo những năm qua.

management noted the supportedness of the employee feedback system.

ban quản lý đã lưu ý đến sự ủng hộ của hệ thống phản hồi của nhân viên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay