unsupportedness

[Mỹ]/ˌʌnsəˈpɔːtɪdnəs/
[Anh]/ˌʌnsərˈpɔːrtɪdnəs/

Dịch

n. Chất lượng hoặc trạng thái không được hỗ trợ; sự thiếu hỗ trợ, ủng hộ hoặc cổ vũ.

Cụm từ & Cách kết hợp

deep unsupportedness

thiếu hỗ trợ sâu sắc

utter unsupportedness

thiếu hỗ trợ tuyệt đối

profound unsupportedness

thiếu hỗ trợ sâu sắc

emotional unsupportedness

thiếu hỗ trợ cảm xúc

personal unsupportedness

thiếu hỗ trợ cá nhân

social unsupportedness

thiếu hỗ trợ xã hội

existential unsupportedness

thiếu hỗ trợ tồn tại

complete unsupportedness

thiếu hỗ trợ hoàn toàn

total unsupportedness

thiếu hỗ trợ tuyệt đối

overwhelming unsupportedness

thiếu hỗ trợ áp đảo

Câu ví dụ

his claims were dismissed due to their inherent unsupportedness.

Các tuyên bố của anh ấy bị bác bỏ do bản chất không có cơ sở hỗ trợ.

the unsupportedness of her theory made publication impossible.

Tính không có cơ sở hỗ trợ của lý thuyết cô ấy khiến việc xuất bản trở nên bất khả thi.

employees reported feeling a profound sense of unsupportedness.

Nhân viên báo cáo cảm giác sâu sắc về sự thiếu hỗ trợ.

the unsupportedness of the infrastructure became evident during the earthquake.

Tính không có cơ sở hỗ trợ của cơ sở hạ tầng trở nên rõ ràng trong trận động đất.

financial unsupportedness plagued the nonprofit organization.

Sự thiếu hỗ trợ tài chính làm tổn hại tổ chức phi lợi nhuận.

the study examined the unsupportedness of traditional teaching methods.

Nghiên cứu đã xem xét tính không có cơ sở hỗ trợ của các phương pháp giảng dạy truyền thống.

his emotional unsupportedness during her crisis was deeply hurtful.

Sự thiếu hỗ trợ cảm xúc của anh ấy trong thời điểm khủng hoảng của cô ấy rất đau đớn.

the committee noted the legal unsupportedness of the proposal.

Hội đồng đã chú ý đến tính không có cơ sở pháp lý của đề xuất.

researchers demonstrated the unsupportedness of previous assumptions.

Những nhà nghiên cứu đã chứng minh tính không có cơ sở hỗ trợ của các giả định trước đây.

the community struggled with institutional unsupportedness for years.

Chung cư đã đấu tranh với sự thiếu hỗ trợ từ các tổ chức trong nhiều năm.

she overcame the unsupportedness to prove her critics wrong.

Cô ấy đã vượt qua sự thiếu hỗ trợ để chứng minh rằng những người chỉ trích cô là sai.

the manager addressed the team members' feelings of unsupportedness.

Người quản lý đã giải quyết cảm giác thiếu hỗ trợ của các thành viên trong nhóm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay