land-based

[Mỹ]/[lænd beɪst]/
[Anh]/[lænd beɪst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Dựa trên đất; không dựa trên biển; Liên quan đến hoặc hoạt động từ đất; Tồn tại hoặc hoạt động chủ yếu trên đất.

Cụm từ & Cách kết hợp

land-based activities

Hoạt động trên đất liền

land-based tourism

Du lịch trên đất liền

land-based operations

Các hoạt động trên đất liền

land-based system

Hệ thống trên đất liền

land-based economy

Kinh tế trên đất liền

land-based power

Năng lượng trên đất liền

land-based drilling

Khảo sát trên đất liền

land-based infrastructure

Cơ sở hạ tầng trên đất liền

being land-based

Là hoạt động trên đất liền

land-based industries

Các ngành công nghiệp trên đất liền

Câu ví dụ

the land-based operations were crucial for the mission's success.

Việc triển khai trên bộ đã đóng vai trò then chốt đối với thành công của nhiệm vụ.

we are developing new land-based radar systems for enhanced security.

Chúng tôi đang phát triển các hệ thống radar trên bộ mới để tăng cường an ninh.

the company invested heavily in land-based infrastructure projects.

Công ty đã đầu tư mạnh vào các dự án cơ sở hạ tầng trên bộ.

the missile launch was conducted from a land-based platform.

Việc phóng tên lửa được thực hiện từ một nền tảng trên bộ.

land-based wind farms are becoming a significant source of renewable energy.

Các trang trại gió trên bộ đang trở thành một nguồn năng lượng tái tạo quan trọng.

the army established several new land-based training facilities.

Quân đội đã thiết lập một số cơ sở đào tạo mới trên bộ.

the research focused on land-based ecosystems and their biodiversity.

Nghiên cứu tập trung vào các hệ sinh thái trên bộ và đa dạng sinh học của chúng.

the pipeline runs across several kilometers of land-based terrain.

Hệ thống ống dẫn chạy qua hàng kilômét địa hình trên bộ.

they prefer land-based transportation over air travel for cost reasons.

Họ ưa tiên phương tiện vận chuyển trên bộ thay vì đi bằng đường hàng không vì lý do chi phí.

the project involved the construction of a new land-based port facility.

Dự án liên quan đến việc xây dựng một cơ sở cảng mới trên bộ.

the survey assessed the suitability of land-based sites for the factory.

Bản điều tra đánh giá tính phù hợp của các địa điểm trên bộ cho nhà máy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay