sweet-talks

[Mỹ]/[ˈswiːt tɔːks]/
[Anh]/[ˈswiːt tɔːks]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

Cụm từ & Cách kết hợp

sweet-talks to

điều ngọt ngào với

sweet-talking him

điều ngọt ngào anh ấy

sweet-talks everyone

điều ngọt ngào mọi người

sweet-talking around

điều ngọt ngào xung quanh

sweet-talks well

điều ngọt ngào tốt

sweet-talked her

điều ngọt ngào cô ấy

sweet-talking now

điều ngọt ngào bây giờ

sweet-talks often

điều ngọt ngào thường xuyên

sweet-talking them

điều ngọt ngào họ

sweet-talks always

điều ngọt ngào luôn luôn

Câu ví dụ

he sweet-talks his way into getting discounts at the market.

Anh ấy dùng lời nói ngọt ngào để được giảm giá ở chợ.

don't be fooled by his sweet-talks; he's just trying to sell you something.

Đừng bị lừa bởi những lời nói ngọt ngào của anh ấy; anh ấy chỉ đang cố gắng bán cho bạn thứ gì đó.

the politician's sweet-talks during the campaign were ultimately empty promises.

Những lời nói ngọt ngào của chính trị gia trong chiến dịch cuối cùng cũng chỉ là lời hứa trống rỗng.

she sweet-talked the security guard into letting her through the gate.

Cô ấy dùng lời nói ngọt ngào để thuyết phục bảo vệ an ninh cho phép cô ấy đi qua cổng.

i'm wary of anyone who uses too much sweet-talks to get what they want.

Tôi cảnh giác với bất kỳ ai sử dụng quá nhiều lời nói ngọt ngào để đạt được những gì họ muốn.

his sweet-talks almost convinced me to invest in the failing business.

Những lời nói ngọt ngào của anh ấy gần như thuyết phục tôi đầu tư vào doanh nghiệp đang thất bại.

the con artist relied on sweet-talks to deceive vulnerable people.

Nhà lừa đảo dựa vào những lời nói ngọt ngào để lừa đảo những người dễ tổn thương.

she recognized his sweet-talks as a manipulative tactic.

Cô ấy nhận ra những lời nói ngọt ngào của anh ấy là một thủ đoạn lừa đảo.

despite his sweet-talks, i remained skeptical of his plan.

Dù anh ấy nói ngọt ngào, tôi vẫn hoài nghi về kế hoạch của anh ấy.

the child used sweet-talks to persuade his mother to buy him candy.

Trẻ em đã dùng lời nói ngọt ngào để thuyết phục mẹ mua kẹo cho mình.

i ignored his constant sweet-talks and walked away.

Tôi bỏ qua những lời nói ngọt ngào liên tục của anh ấy và đi ra ngoài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay