review syllabuses
Xem xét chương trình học
compare syllabuses
So sánh chương trình học
update syllabuses
Cập nhật chương trình học
design syllabuses
Thiết kế chương trình học
examine syllabuses
Xem xét chương trình học
new syllabuses
Chương trình học mới
detailed syllabuses
Chương trình học chi tiết
revised syllabuses
Chương trình học đã sửa đổi
following syllabuses
Chương trình học theo dõi
present syllabuses
Trình bày chương trình học
we need to review the engineering syllabuses for next semester.
Chúng ta cần xem xét lại các chương trình học kỹ thuật cho học kỳ tới.
the university publishes detailed syllabuses for all modules.
Trường đại học công bố các chương trình học chi tiết cho tất cả các mô đun.
compare the two syllabuses to see which is more suitable.
Hãy so sánh hai chương trình học để xem cái nào phù hợp hơn.
students should carefully read the course syllabuses before the term begins.
Sinh viên nên cẩn thận đọc các chương trình học trước khi bắt đầu học kỳ.
the professor updated the syllabuses to reflect recent changes.
Giáo sư đã cập nhật các chương trình học để phản ánh những thay đổi gần đây.
the department approved the revised syllabuses last week.
Bộ phận đã phê duyệt các chương trình học đã sửa đổi vào tuần trước.
are the syllabuses available online for students to access?
Các chương trình học có sẵn trực tuyến để sinh viên truy cập không?
the syllabus outlines the assessment criteria and grading policy.
Chương trình học nêu rõ các tiêu chí đánh giá và chính sách chấm điểm.
he consulted the syllabuses to understand the course requirements.
Ông đã tham khảo các chương trình học để hiểu rõ yêu cầu của khóa học.
the new syllabuses include a wider range of topics.
Các chương trình học mới bao gồm một phạm vi chủ đề rộng hơn.
she presented her proposed syllabuses to the faculty committee.
Cô đã trình bày các chương trình học đề xuất của mình trước hội đồng khoa.
review syllabuses
Xem xét chương trình học
compare syllabuses
So sánh chương trình học
update syllabuses
Cập nhật chương trình học
design syllabuses
Thiết kế chương trình học
examine syllabuses
Xem xét chương trình học
new syllabuses
Chương trình học mới
detailed syllabuses
Chương trình học chi tiết
revised syllabuses
Chương trình học đã sửa đổi
following syllabuses
Chương trình học theo dõi
present syllabuses
Trình bày chương trình học
we need to review the engineering syllabuses for next semester.
Chúng ta cần xem xét lại các chương trình học kỹ thuật cho học kỳ tới.
the university publishes detailed syllabuses for all modules.
Trường đại học công bố các chương trình học chi tiết cho tất cả các mô đun.
compare the two syllabuses to see which is more suitable.
Hãy so sánh hai chương trình học để xem cái nào phù hợp hơn.
students should carefully read the course syllabuses before the term begins.
Sinh viên nên cẩn thận đọc các chương trình học trước khi bắt đầu học kỳ.
the professor updated the syllabuses to reflect recent changes.
Giáo sư đã cập nhật các chương trình học để phản ánh những thay đổi gần đây.
the department approved the revised syllabuses last week.
Bộ phận đã phê duyệt các chương trình học đã sửa đổi vào tuần trước.
are the syllabuses available online for students to access?
Các chương trình học có sẵn trực tuyến để sinh viên truy cập không?
the syllabus outlines the assessment criteria and grading policy.
Chương trình học nêu rõ các tiêu chí đánh giá và chính sách chấm điểm.
he consulted the syllabuses to understand the course requirements.
Ông đã tham khảo các chương trình học để hiểu rõ yêu cầu của khóa học.
the new syllabuses include a wider range of topics.
Các chương trình học mới bao gồm một phạm vi chủ đề rộng hơn.
she presented her proposed syllabuses to the faculty committee.
Cô đã trình bày các chương trình học đề xuất của mình trước hội đồng khoa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay