syngnathuss

[Mỹ]/sɪŋˈnæθəs/
[Anh]/sɪŋˈnæθəs/

Dịch

n.Số nhiều của Syngnathus; một chi cá nhỏ (cá chìa) hoặc chỉ liên quan đến dị thai hàm liền.;[Y học] Dị thai hàm liền; một dạng dị tật bẩm sinh liên quan đến hàm dính liền.

Cụm từ & Cách kết hợp

syngnathus acus

cá chìa vôi lớn

syngnathus typhle

cá chìa vôi mỏ rộng

syngnathus genus

chi syngnathus

syngnathus pipefish

cá chìa vôi syngnathus

syngnathus species

các loài syngnathus

syngnathus population

quần thể syngnathus

syngnathus type

kiểu syngnathus

syngnathus group

nhóm syngnathus

syngnathus family

họ syngnathus

common syngnathus

syngnathus phổ biến

Câu ví dụ

the syngnathuss is a type of pipefish found in marine environments.

syngnathuss là một loại cá ốc biển được tìm thấy trong môi trường biển.

researchers studied the syngnathuss behavior in coral reefs.

các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu hành vi của syngnathuss trong các rạn san hô.

the syngnathuss family includes several unique species.

họ syngnathuss bao gồm nhiều loài độc đáo.

divers often observe syngnathuss swimming among seagrass.

thợ lặn thường quan sát syngnathuss bơi lội giữa các loài rong biển.

the syngnathuss has a distinctive elongated snout.

syngnathuss có mõm dài đặc trưng.

protecting syngnathuss habitats is important for marine conservation.

bảo vệ môi trường sống của syngnathuss quan trọng cho việc bảo tồn biển.

the syngnathuss adapts to various water temperatures.

syngnathuss thích nghi với nhiệt độ nước khác nhau.

aquarium specialists sometimes care for syngnathuss.

chuyên gia thủy sinh đôi khi chăm sóc syngnathuss.

the syngnathuss uses its snout to capture small prey.

syngnathuss sử dụng mõm để bắt con mồi nhỏ.

scientists continue to research syngnathuss reproduction.

các nhà khoa học tiếp tục nghiên cứu sinh sản của syngnathuss.

the syngnathuss displays remarkable camouflage abilities.

syngnathuss thể hiện khả năng ngụy trang đáng chú ý.

marine biologists documented a new syngnathuss species.

các nhà sinh học biển đã ghi nhận một loài syngnathuss mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay