tastelessness

[Mỹ]/[ˈteɪstlɪsnəs]/
[Anh]/[ˈteɪstlɪsnəs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Tính chất thiếu hương vị; vô vị.; Sự thiếu tính độc đáo hoặc sự phấn khích; tầm thường.
Word Forms
số nhiềutastelessnesses

Cụm từ & Cách kết hợp

avoiding tastelessness

tránh sự thiếu vị

showed tastelessness

cho thấy sự thiếu vị

despite tastelessness

bất chấp sự thiếu vị

full of tastelessness

tràn ngập sự thiếu vị

tastelessness prevailed

sự thiếu vị chiếm ưu thế

overcoming tastelessness

vượt qua sự thiếu vị

marked tastelessness

sự thiếu vị rõ rệt

sense of tastelessness

cảm giác thiếu vị

exhibiting tastelessness

thể hiện sự thiếu vị

pure tastelessness

sự thiếu vị thuần khiết

Câu ví dụ

the film suffered from a pervasive tastelessness in its humor.

Bộ phim phải chịu đựng sự sáo rỗng và thiếu gu trong cách sử dụng hài hước.

he criticized the restaurant's food for its utter tastelessness.

Anh ta chỉ trích món ăn của nhà hàng vì sự sáo rỗng tuyệt đối.

the comedian's jokes were met with silence due to their tastelessness.

Những câu đùa của người làm hề bị đón nhận bằng sự im lặng vì sự sáo rỗng của chúng.

the advertisement was criticized for its blatant tastelessness and insensitivity.

Quảng cáo bị chỉ trích vì sự sáo rỗng trắng trợn và thiếu nhạy cảm.

the author's attempt at satire fell flat due to its tastelessness.

Nỗ lực châm biếm của tác giả thất bại vì sự sáo rỗng.

the politician's speech was marred by moments of regrettable tastelessness.

Bài phát biểu của chính trị gia bị vấy bẩn bởi những khoảnh khắc sáo rỗng đáng tiếc.

the novel's plot was predictable and ultimately suffered from tastelessness.

Mạch truyện của tiểu thuyết dễ đoán và cuối cùng phải chịu đựng sự sáo rỗng.

despite the beautiful scenery, the experience was ruined by the tastelessness of the tour guide.

Bất chấp phong cảnh đẹp, trải nghiệm bị phá hỏng bởi sự thiếu gu của hướng dẫn viên du lịch.

the song's lyrics were criticized for their predictable and tastelessness.

Lời bài hát bị chỉ trích vì sự dễ đoán và sáo rỗng của chúng.

the event was poorly received due to a general air of tastelessness.

Sự kiện không được đón nhận tốt do một không khí sáo rỗng chung.

the artist's work was dismissed by critics citing its lack of originality and tastelessness.

Tác phẩm của nghệ sĩ bị các nhà phê bình bác bỏ, viện dẫn sự thiếu nguyên bản và sáo rỗng của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay