taxiways closed
đường lăn đóng
using taxiways
đang sử dụng đường lăn
taxiways ahead
đường lăn phía trước
inspect taxiways
kiểm tra đường lăn
clear taxiways
đường lăn đã được làm sạch
taxiing on taxiways
đang di chuyển trên đường lăn
taxiways marked
đường lăn được đánh dấu
access taxiways
truy cập đường lăn
taxiways under
đường lăn bên dưới
taxiways exit
lối ra đường lăn
the aircraft taxied along the taxiways towards the runway.
Máy bay di chuyển dọc theo đường lăn hướng đến đường băng.
ground crew directed the plane onto the taxiways.
Nhân viên mặt đất hướng dẫn máy bay vào đường lăn.
we observed several aircraft using the taxiways between flights.
Chúng tôi quan sát thấy nhiều máy bay sử dụng đường lăn giữa các chuyến bay.
the taxiways were wet after the heavy rain.
Đường lăn bị ướt sau cơn mưa lớn.
pilots must follow taxiway signs carefully.
Các phi công phải tuân thủ biển báo đường lăn một cách cẩn thận.
maintenance crews inspected the taxiways for cracks.
Các nhóm bảo trì kiểm tra đường lăn để phát hiện các vết nứt.
the airport map clearly showed the taxiways and runways.
Bản đồ sân bay rõ ràng hiển thị các đường lăn và đường băng.
the taxiways connect the runway to the terminal.
Đường lăn nối đường băng với nhà ga.
air traffic controllers monitor aircraft movements on the taxiways.
Các kiểm soát viên không lưu giám sát hoạt động máy bay trên đường lăn.
the taxiways are illuminated for nighttime operations.
Đường lăn được chiếu sáng để hoạt động vào ban đêm.
we waited at the holding point on the taxiways.
Chúng tôi chờ đợi tại điểm giữ trên đường lăn.
the taxiways were busy with departing and arriving planes.
Đường lăn rất bận rộn với các máy bay cất cánh và hạ cánh.
taxiways closed
đường lăn đóng
using taxiways
đang sử dụng đường lăn
taxiways ahead
đường lăn phía trước
inspect taxiways
kiểm tra đường lăn
clear taxiways
đường lăn đã được làm sạch
taxiing on taxiways
đang di chuyển trên đường lăn
taxiways marked
đường lăn được đánh dấu
access taxiways
truy cập đường lăn
taxiways under
đường lăn bên dưới
taxiways exit
lối ra đường lăn
the aircraft taxied along the taxiways towards the runway.
Máy bay di chuyển dọc theo đường lăn hướng đến đường băng.
ground crew directed the plane onto the taxiways.
Nhân viên mặt đất hướng dẫn máy bay vào đường lăn.
we observed several aircraft using the taxiways between flights.
Chúng tôi quan sát thấy nhiều máy bay sử dụng đường lăn giữa các chuyến bay.
the taxiways were wet after the heavy rain.
Đường lăn bị ướt sau cơn mưa lớn.
pilots must follow taxiway signs carefully.
Các phi công phải tuân thủ biển báo đường lăn một cách cẩn thận.
maintenance crews inspected the taxiways for cracks.
Các nhóm bảo trì kiểm tra đường lăn để phát hiện các vết nứt.
the airport map clearly showed the taxiways and runways.
Bản đồ sân bay rõ ràng hiển thị các đường lăn và đường băng.
the taxiways connect the runway to the terminal.
Đường lăn nối đường băng với nhà ga.
air traffic controllers monitor aircraft movements on the taxiways.
Các kiểm soát viên không lưu giám sát hoạt động máy bay trên đường lăn.
the taxiways are illuminated for nighttime operations.
Đường lăn được chiếu sáng để hoạt động vào ban đêm.
we waited at the holding point on the taxiways.
Chúng tôi chờ đợi tại điểm giữ trên đường lăn.
the taxiways were busy with departing and arriving planes.
Đường lăn rất bận rộn với các máy bay cất cánh và hạ cánh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay