| số nhiều | tediousnesses |
avoiding tediousness
tránh sự nhàm chán
endless tediousness
sự nhàm chán vô tận
despite tediousness
bất chấp sự nhàm chán
full of tediousness
tràn ngập sự nhàm chán
overcoming tediousness
vượt qua sự nhàm chán
the tediousness of
sự nhàm chán của
reducing tediousness
giảm sự nhàm chán
with tediousness
cùng với sự nhàm chán
experiencing tediousness
trải qua sự nhàm chán
feeling tediousness
cảm thấy sự nhàm chán
the sheer tediousness of data entry nearly drove me to quit.
Sự nhàm chán triền miên của việc nhập liệu gần như khiến tôi bỏ việc.
he tried to break the tediousness with a silly joke.
Anh ấy đã cố gắng phá vỡ sự nhàm chán bằng một câu đùa ngốc nghếch.
despite the tediousness, the task was crucial to the project's success.
Bất chấp sự nhàm chán, nhiệm vụ đó rất quan trọng đối với sự thành công của dự án.
i found a way to alleviate the tediousness of my commute.
Tôi tìm ra một cách để giảm bớt sự nhàm chán trong quãng đường đi làm của mình.
the tediousness of paperwork is a common complaint in offices.
Sự nhàm chán của công việc giấy tờ là một lời phàn nàn phổ biến ở các văn phòng.
she masked the tediousness with upbeat music and a positive attitude.
Cô ấy che giấu sự nhàm chán bằng âm nhạc sôi động và thái độ tích cực.
the tediousness of repetitive tasks can lead to burnout.
Sự nhàm chán của các nhiệm vụ lặp đi lặp lại có thể dẫn đến tình trạng kiệt sức.
he complained about the tediousness of endless meetings.
Anh ấy phàn nàn về sự nhàm chán của những cuộc họp kéo dài vô tận.
we sought ways to reduce the tediousness of the assembly line.
Chúng tôi tìm kiếm các cách để giảm bớt sự nhàm chán của dây chuyền lắp ráp.
the tediousness of waiting in line was unbearable.
Sự nhàm chán khi phải chờ đợi trong hàng dài là không thể chịu nổi.
to combat the tediousness, we introduced team-building activities.
Để chống lại sự nhàm chán, chúng tôi đã giới thiệu các hoạt động xây dựng đội nhóm.
avoiding tediousness
tránh sự nhàm chán
endless tediousness
sự nhàm chán vô tận
despite tediousness
bất chấp sự nhàm chán
full of tediousness
tràn ngập sự nhàm chán
overcoming tediousness
vượt qua sự nhàm chán
the tediousness of
sự nhàm chán của
reducing tediousness
giảm sự nhàm chán
with tediousness
cùng với sự nhàm chán
experiencing tediousness
trải qua sự nhàm chán
feeling tediousness
cảm thấy sự nhàm chán
the sheer tediousness of data entry nearly drove me to quit.
Sự nhàm chán triền miên của việc nhập liệu gần như khiến tôi bỏ việc.
he tried to break the tediousness with a silly joke.
Anh ấy đã cố gắng phá vỡ sự nhàm chán bằng một câu đùa ngốc nghếch.
despite the tediousness, the task was crucial to the project's success.
Bất chấp sự nhàm chán, nhiệm vụ đó rất quan trọng đối với sự thành công của dự án.
i found a way to alleviate the tediousness of my commute.
Tôi tìm ra một cách để giảm bớt sự nhàm chán trong quãng đường đi làm của mình.
the tediousness of paperwork is a common complaint in offices.
Sự nhàm chán của công việc giấy tờ là một lời phàn nàn phổ biến ở các văn phòng.
she masked the tediousness with upbeat music and a positive attitude.
Cô ấy che giấu sự nhàm chán bằng âm nhạc sôi động và thái độ tích cực.
the tediousness of repetitive tasks can lead to burnout.
Sự nhàm chán của các nhiệm vụ lặp đi lặp lại có thể dẫn đến tình trạng kiệt sức.
he complained about the tediousness of endless meetings.
Anh ấy phàn nàn về sự nhàm chán của những cuộc họp kéo dài vô tận.
we sought ways to reduce the tediousness of the assembly line.
Chúng tôi tìm kiếm các cách để giảm bớt sự nhàm chán của dây chuyền lắp ráp.
the tediousness of waiting in line was unbearable.
Sự nhàm chán khi phải chờ đợi trong hàng dài là không thể chịu nổi.
to combat the tediousness, we introduced team-building activities.
Để chống lại sự nhàm chán, chúng tôi đã giới thiệu các hoạt động xây dựng đội nhóm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay