territorialisations

[Mỹ]/ˌtɛrɪˌtɔːrɪəlaɪˈzeɪʃənz/
[Anh]/ˌtɛrɪˌtɔriəlaɪˈzeɪʃənz/

Dịch

n.hành động xác định ranh giới hoặc phân chia lãnh thổ

Cụm từ & Cách kết hợp

cultural territorialisations

các phân vùng văn hóa

social territorialisations

các phân vùng xã hội

political territorialisations

các phân vùng chính trị

economic territorialisations

các phân vùng kinh tế

spatial territorialisations

các phân vùng không gian

environmental territorialisations

các phân vùng môi trường

identity territorialisations

các phân vùng bản sắc

legal territorialisations

các phân vùng pháp lý

historical territorialisations

các phân vùng lịch sử

territorialisations discourse

khảo luận về phân vùng

Câu ví dụ

territorialisations can influence social dynamics in urban areas.

các bản địa hóa có thể ảnh hưởng đến động lực xã hội ở các khu vực đô thị.

the concept of territorialisations helps us understand cultural boundaries.

khái niệm về bản địa hóa giúp chúng ta hiểu các ranh giới văn hóa.

different territorialisations can lead to conflicts over resources.

các bản địa hóa khác nhau có thể dẫn đến xung đột về tài nguyên.

territorialisations often reflect power relations within a society.

các bản địa hóa thường phản ánh các mối quan hệ quyền lực trong xã hội.

urban planning must consider various territorialisations.

quy hoạch đô thị phải xem xét các bản địa hóa khác nhau.

territorialisations shape identities in both local and global contexts.

các bản địa hóa định hình bản sắc trong cả bối cảnh địa phương và toàn cầu.

understanding territorialisations is crucial for conflict resolution.

hiểu các bản địa hóa là rất quan trọng để giải quyết xung đột.

territorialisations can create a sense of belonging among communities.

các bản địa hóa có thể tạo ra cảm giác thuộc về trong cộng đồng.

in anthropology, territorialisations are studied to understand human behavior.

trong nhân chủng học, các bản địa hóa được nghiên cứu để hiểu hành vi của con người.

environmental policies often intersect with territorialisations.

các chính sách môi trường thường giao nhau với các bản địa hóa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay