terrorist

[Mỹ]/ˈterərɪst/
[Anh]/ˈterərɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khủng bố
Word Forms
số nhiềuterrorists

Cụm từ & Cách kết hợp

terrorist attack

tấn công khủng bố

terrorist organization

tổ chức khủng bố

terrorist threat

mối đe dọa khủng bố

Câu ví dụ

a terrorist hit list.

danh sách những người bị khủng bố nhắm mục tiêu.

The terrorists are bound to meet with a terrible fate.

Những kẻ khủng bố chắc chắn sẽ phải đối mặt với một kết cục kinh hoàng.

The terrorists blew up the police station.

Những kẻ khủng bố đã cho nổ đồn cảnh sát.

a proposal to derecognize the outlaw terrorist state.

một đề xuất để không công nhận nhà nước khủng bố ngoài vòng pháp luật.

The terrorists are working hand in glove with the drug traffickers.

Những kẻ khủng bố đang làm việc rất thân thiết với những kẻ buôn ma túy.

two terrorists burst into the house with guns blazing.

Hai kẻ khủng bố xông vào nhà với súng phun lửa.

the weapons may be used to arm terrorist cells.

Những vũ khí có thể được sử dụng để trang bị cho các nhóm khủng bố.

terrorists found the airport checks easy to circumvent.

Những kẻ khủng bố thấy các biện pháp kiểm tra an ninh tại sân bay dễ dàng vượt qua.

the CIA identified the company as a front for a terrorist group.

CIA đã xác định công ty là một vỏ bọc cho một nhóm khủng bố.

terrorist gunmen engaged in indiscriminate killing.

Những tay súng sát thủ khủng bố tham gia vào việc giết người một cách bừa bãi.

Negotiating with terrorists is incongruous with national policy.

Việc đàm phán với khủng bố là không phù hợp với chính sách quốc gia.

the terrorists are making a mockery of security policy.

Những kẻ khủng bố đang chế nhạo chính sách an ninh.

a leading terrorist was singing like a canary .

Một kẻ khủng bố hàng đầu đang hát như chim hoàng yến.

They are terrorists, pure and simple, and must be punished.

Họ là những kẻ khủng bố, đơn thuần và đơn giản, và phải bị trừng phạt.

Terrorists bombed several police stations.

Những kẻ khủng bố đã đánh bom nhiều đồn cảnh sát.

The terrorists will only release their hostages on certain conditions.

Những kẻ khủng bố chỉ sẽ thả con tin của họ khi có những điều kiện nhất định.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay