thrasher

[Mỹ]/ˈθræʃə/
[Anh]/ˈθræʃər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. máy để xay hạt; các loài chim khác nhau, đặc biệt là từ họ Mimidae; cá mập đuôi dài
Word Forms
số nhiềuthrashers

Cụm từ & Cách kết hợp

thrasher skateboard

ván trượt thrasher

thrasher magazine

tạp chí thrasher

thrasher gear

thiết bị thrasher

thrasher clothing

quần áo thrasher

thrasher brand

thương hiệu thrasher

thrasher logo

logo thrasher

thrasher video

video thrasher

thrasher contest

cuộc thi thrasher

thrasher culture

văn hóa thrasher

thrasher lifestyle

phong cách sống thrasher

Câu ví dụ

the thrasher sang beautifully in the morning.

con sẻ hoa hót rất hay vào buổi sáng.

we spotted a thrasher in the bushes.

chúng tôi đã nhìn thấy một con sẻ hoa trong bụi rậm.

the thrasher is known for its distinctive call.

sẻ hoa nổi tiếng với tiếng gọi đặc trưng của nó.

a thrasher can often be seen foraging on the ground.

có thể thường thấy sẻ hoa kiếm ăn trên mặt đất.

the thrasher built its nest in the dense thicket.

con sẻ hoa đã xây tổ trong bụi cây rậm rạp.

many birdwatchers enjoy observing the thrasher.

nhiều người quan sát chim thích quan sát sẻ hoa.

the thrasher has a long, curved bill.

sẻ hoa có mỏ dài và cong.

in spring, the thrasher's song fills the air.

vào mùa xuân, tiếng hót của sẻ hoa tràn ngập không khí.

we heard the thrasher calling from the trees.

chúng tôi nghe thấy sẻ hoa gọi từ trên cây.

the thrasher is a common sight in this region.

sẻ hoa là một cảnh thường thấy ở khu vực này.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay