| số nhiều | thrashers |
thrasher skateboard
ván trượt thrasher
thrasher magazine
tạp chí thrasher
thrasher gear
thiết bị thrasher
thrasher clothing
quần áo thrasher
thrasher brand
thương hiệu thrasher
thrasher logo
logo thrasher
thrasher video
video thrasher
thrasher contest
cuộc thi thrasher
thrasher culture
văn hóa thrasher
thrasher lifestyle
phong cách sống thrasher
the thrasher sang beautifully in the morning.
con sẻ hoa hót rất hay vào buổi sáng.
we spotted a thrasher in the bushes.
chúng tôi đã nhìn thấy một con sẻ hoa trong bụi rậm.
the thrasher is known for its distinctive call.
sẻ hoa nổi tiếng với tiếng gọi đặc trưng của nó.
a thrasher can often be seen foraging on the ground.
có thể thường thấy sẻ hoa kiếm ăn trên mặt đất.
the thrasher built its nest in the dense thicket.
con sẻ hoa đã xây tổ trong bụi cây rậm rạp.
many birdwatchers enjoy observing the thrasher.
nhiều người quan sát chim thích quan sát sẻ hoa.
the thrasher has a long, curved bill.
sẻ hoa có mỏ dài và cong.
in spring, the thrasher's song fills the air.
vào mùa xuân, tiếng hót của sẻ hoa tràn ngập không khí.
we heard the thrasher calling from the trees.
chúng tôi nghe thấy sẻ hoa gọi từ trên cây.
the thrasher is a common sight in this region.
sẻ hoa là một cảnh thường thấy ở khu vực này.
thrasher skateboard
ván trượt thrasher
thrasher magazine
tạp chí thrasher
thrasher gear
thiết bị thrasher
thrasher clothing
quần áo thrasher
thrasher brand
thương hiệu thrasher
thrasher logo
logo thrasher
thrasher video
video thrasher
thrasher contest
cuộc thi thrasher
thrasher culture
văn hóa thrasher
thrasher lifestyle
phong cách sống thrasher
the thrasher sang beautifully in the morning.
con sẻ hoa hót rất hay vào buổi sáng.
we spotted a thrasher in the bushes.
chúng tôi đã nhìn thấy một con sẻ hoa trong bụi rậm.
the thrasher is known for its distinctive call.
sẻ hoa nổi tiếng với tiếng gọi đặc trưng của nó.
a thrasher can often be seen foraging on the ground.
có thể thường thấy sẻ hoa kiếm ăn trên mặt đất.
the thrasher built its nest in the dense thicket.
con sẻ hoa đã xây tổ trong bụi cây rậm rạp.
many birdwatchers enjoy observing the thrasher.
nhiều người quan sát chim thích quan sát sẻ hoa.
the thrasher has a long, curved bill.
sẻ hoa có mỏ dài và cong.
in spring, the thrasher's song fills the air.
vào mùa xuân, tiếng hót của sẻ hoa tràn ngập không khí.
we heard the thrasher calling from the trees.
chúng tôi nghe thấy sẻ hoa gọi từ trên cây.
the thrasher is a common sight in this region.
sẻ hoa là một cảnh thường thấy ở khu vực này.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay