threateners

[Mỹ]/[ˈθretənəz]/
[Anh]/[ˈθretənərz]/

Dịch

n. Những người đe dọa; cá nhân thường xuyên đe dọa người khác.
v. Người đe dọa.

Cụm từ & Cách kết hợp

potential threateners

những người đe dọa tiềm tàng

identified threateners

những người đe dọa đã được xác định

stopping threateners

ngăn chặn những người đe dọa

monitoring threateners

theo dõi những người đe dọa

known threateners

những người đe dọa đã biết

investigating threateners

điều tra những người đe dọa

former threateners

những người đe dọa trước đây

online threateners

những người đe dọa trực tuyến

aggressive threateners

những người đe dọa mang tính tấn công

serious threateners

những người đe dọa nghiêm trọng

Câu ví dụ

the police are investigating the anonymous threateners.

Cảnh sát đang điều tra những người đe dọa vô danh.

we need to identify the online threateners and take action.

Chúng ta cần xác định những người đe dọa trực tuyến và có hành động.

the company hired security to protect against potential threateners.

Công ty thuê an ninh để bảo vệ chống lại những người đe dọa tiềm tàng.

he warned the employees about possible workplace threateners.

Ông đã cảnh báo nhân viên về những người đe dọa trong môi trường làm việc.

the politician faced constant threats from political threateners.

Chính trị gia đối mặt với những mối đe dọa liên tục từ những người đe dọa chính trị.

the school administration addressed the concerns of worried parents about threateners.

Quản lý trường học đã giải quyết lo ngại của các phụ huynh lo lắng về những người đe dọa.

cybersecurity experts are tracking down sophisticated threateners.

Các chuyên gia an ninh mạng đang truy tìm những người đe dọa tinh vi.

the judge cautioned the jury about being intimidated by the threateners.

Tòa án đã cảnh báo bồi thẩm về việc bị đe dọa bởi những người đe dọa.

the investigation focused on identifying the unknown threateners.

Điều tra tập trung vào việc xác định những người đe dọa không xác định.

the security team monitored social media for potential threateners.

Đội ngũ an ninh theo dõi mạng xã hội để tìm kiếm những người đe dọa tiềm tàng.

the community rallied to support victims of the violent threateners.

Cộng đồng đã tập trung để hỗ trợ các nạn nhân của những người đe dọa bạo lực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay