potential threateners
những người đe dọa tiềm tàng
identified threateners
những người đe dọa đã được xác định
stopping threateners
ngăn chặn những người đe dọa
monitoring threateners
theo dõi những người đe dọa
known threateners
những người đe dọa đã biết
investigating threateners
điều tra những người đe dọa
former threateners
những người đe dọa trước đây
online threateners
những người đe dọa trực tuyến
aggressive threateners
những người đe dọa mang tính tấn công
serious threateners
những người đe dọa nghiêm trọng
the police are investigating the anonymous threateners.
Cảnh sát đang điều tra những người đe dọa vô danh.
we need to identify the online threateners and take action.
Chúng ta cần xác định những người đe dọa trực tuyến và có hành động.
the company hired security to protect against potential threateners.
Công ty thuê an ninh để bảo vệ chống lại những người đe dọa tiềm tàng.
he warned the employees about possible workplace threateners.
Ông đã cảnh báo nhân viên về những người đe dọa trong môi trường làm việc.
the politician faced constant threats from political threateners.
Chính trị gia đối mặt với những mối đe dọa liên tục từ những người đe dọa chính trị.
the school administration addressed the concerns of worried parents about threateners.
Quản lý trường học đã giải quyết lo ngại của các phụ huynh lo lắng về những người đe dọa.
cybersecurity experts are tracking down sophisticated threateners.
Các chuyên gia an ninh mạng đang truy tìm những người đe dọa tinh vi.
the judge cautioned the jury about being intimidated by the threateners.
Tòa án đã cảnh báo bồi thẩm về việc bị đe dọa bởi những người đe dọa.
the investigation focused on identifying the unknown threateners.
Điều tra tập trung vào việc xác định những người đe dọa không xác định.
the security team monitored social media for potential threateners.
Đội ngũ an ninh theo dõi mạng xã hội để tìm kiếm những người đe dọa tiềm tàng.
the community rallied to support victims of the violent threateners.
Cộng đồng đã tập trung để hỗ trợ các nạn nhân của những người đe dọa bạo lực.
potential threateners
những người đe dọa tiềm tàng
identified threateners
những người đe dọa đã được xác định
stopping threateners
ngăn chặn những người đe dọa
monitoring threateners
theo dõi những người đe dọa
known threateners
những người đe dọa đã biết
investigating threateners
điều tra những người đe dọa
former threateners
những người đe dọa trước đây
online threateners
những người đe dọa trực tuyến
aggressive threateners
những người đe dọa mang tính tấn công
serious threateners
những người đe dọa nghiêm trọng
the police are investigating the anonymous threateners.
Cảnh sát đang điều tra những người đe dọa vô danh.
we need to identify the online threateners and take action.
Chúng ta cần xác định những người đe dọa trực tuyến và có hành động.
the company hired security to protect against potential threateners.
Công ty thuê an ninh để bảo vệ chống lại những người đe dọa tiềm tàng.
he warned the employees about possible workplace threateners.
Ông đã cảnh báo nhân viên về những người đe dọa trong môi trường làm việc.
the politician faced constant threats from political threateners.
Chính trị gia đối mặt với những mối đe dọa liên tục từ những người đe dọa chính trị.
the school administration addressed the concerns of worried parents about threateners.
Quản lý trường học đã giải quyết lo ngại của các phụ huynh lo lắng về những người đe dọa.
cybersecurity experts are tracking down sophisticated threateners.
Các chuyên gia an ninh mạng đang truy tìm những người đe dọa tinh vi.
the judge cautioned the jury about being intimidated by the threateners.
Tòa án đã cảnh báo bồi thẩm về việc bị đe dọa bởi những người đe dọa.
the investigation focused on identifying the unknown threateners.
Điều tra tập trung vào việc xác định những người đe dọa không xác định.
the security team monitored social media for potential threateners.
Đội ngũ an ninh theo dõi mạng xã hội để tìm kiếm những người đe dọa tiềm tàng.
the community rallied to support victims of the violent threateners.
Cộng đồng đã tập trung để hỗ trợ các nạn nhân của những người đe dọa bạo lực.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay