three-fold

[Mỹ]/[θriː fəʊld]/
[Anh]/[θriː foʊld]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. được chia thành ba phần hoặc các phần; gồm ba phần; có ba phần hoặc khía cạnh.
adv. thành ba phần hoặc các phần.
n. điều gì đó được chia thành ba phần.

Cụm từ & Cách kết hợp

three-fold increase

Tăng ba lần

three-fold advantage

Lợi thế ba lần

three-fold risk

Rủi ro ba lần

three-fold benefit

Lợi ích ba lần

three-fold higher

Cao hơn ba lần

three-fold purpose

Mục đích ba lần

three-fold design

Thiết kế ba lần

three-fold structure

Cấu trúc ba lần

three-fold expansion

Mở rộng ba lần

three-fold return

Lợi nhuận ba lần

Câu ví dụ

the brochure featured a three-fold design to showcase the product range.

Bộ tờ rơi được thiết kế theo kiểu ba phần để trình bày dãy sản phẩm.

we need a three-fold increase in sales to meet the quarterly target.

Chúng ta cần tăng gấp ba doanh số bán hàng để đạt được mục tiêu quý.

the map was a three-fold affair, perfect for fitting in a pocket.

Bản đồ này được thiết kế theo kiểu ba phần, lý tưởng để cất trong túi.

the company’s strategy involved a three-fold approach to market penetration.

Chiến lược của công ty bao gồm một phương pháp ba phần để xâm nhập thị trường.

the risk assessment identified a three-fold potential for equipment failure.

Đánh giá rủi ro đã xác định tiềm năng ba phần cho sự cố thiết bị.

the patient experienced a three-fold improvement in their vision after the surgery.

Bệnh nhân đã trải qua sự cải thiện ba phần về thị lực sau phẫu thuật.

the report highlighted a three-fold rise in consumer demand for the product.

Báo cáo nhấn mạnh sự gia tăng ba phần trong nhu cầu tiêu dùng sản phẩm.

the paper explored a three-fold classification system for the data.

Bài viết đã khám phá một hệ thống phân loại ba phần cho dữ liệu.

the investment yielded a three-fold return within just two years.

Đầu tư này mang lại lợi nhuận gấp ba chỉ trong hai năm.

the project required a three-fold expansion of the existing infrastructure.

Dự án yêu cầu mở rộng ba phần cơ sở hạ tầng hiện có.

the research indicated a three-fold difference in outcomes between the groups.

Nghiên cứu cho thấy sự khác biệt ba phần trong kết quả giữa các nhóm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay