thrill-seekers

[Mỹ]/[θrɪl ˈsiːkəz]/
[Anh]/[θrɪl ˈsiːkərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người thích các hoạt động mang lại cảm giác hào hứng hoặc nguy hiểm; Những người tích cực tìm kiếm những trải nghiệm hào hứng hoặc rủi ro.

Cụm từ & Cách kết hợp

thrill-seekers flock

những người thích mạo hiểm kéo đến

attracting thrill-seekers

hấp dẫn những người thích mạo hiểm

thrill-seekers' paradise

thiên đường của những người thích mạo hiểm

for thrill-seekers

dành cho những người thích mạo hiểm

thrill-seekers arrive

những người thích mạo hiểm đến

thrill-seekers' challenge

thách thức dành cho những người thích mạo hiểm

thrill-seekers gather

những người thích mạo hiểm tụ tập

thrill-seekers enjoy

những người thích mạo hiểm tận hưởng

thrill-seekers' haven

nơi an toàn cho những người thích mạo hiểm

Câu ví dụ

many thrill-seekers are drawn to extreme sports like skydiving and base jumping.

Nhiều người thích cảm giác mạnh bị thu hút bởi các môn thể thao mạo hiểm như nhảy dù và nhảy từ tòa nhà.

the thrill-seekers flocked to the mountain to attempt a challenging climb.

Những người thích cảm giác mạnh đổ xô đến núi để thử thách một cuộc leo núi đầy khó khăn.

he's a thrill-seeker who constantly looks for new adventures and experiences.

Anh ấy là một người thích cảm giác mạnh luôn tìm kiếm những cuộc phiêu lưu và trải nghiệm mới.

the documentary followed a group of thrill-seekers exploring a remote jungle.

Bộ phim tài liệu theo chân một nhóm những người thích cảm giác mạnh khám phá một khu rừng hẻo lánh.

not all thrill-seekers prioritize safety; some take unnecessary risks.

Không phải tất cả những người thích cảm giác mạnh đều ưu tiên an toàn; một số trong số họ chấp nhận những rủi ro không cần thiết.

she's a thrill-seeker with a passion for white-water rafting and canyoning.

Cô ấy là một người thích cảm giác mạnh với niềm đam mê chèo thuyền trên dòng nước và khám phá thung lũng.

the amusement park caters to thrill-seekers with its roller coaster and other rides.

Công viên giải trí phục vụ những người thích cảm giác mạnh với các loại tàu lượn và các trò chơi khác.

they are thrill-seekers who enjoy pushing their limits and facing their fears.

Họ là những người thích cảm giác mạnh thích vượt qua giới hạn của mình và đối mặt với nỗi sợ hãi.

the thrill-seekers were captivated by the stunning views from the summit.

Những người thích cảm giác mạnh bị thu hút bởi cảnh quan tuyệt đẹp từ đỉnh núi.

he warned the thrill-seekers about the dangers of the rapid currents.

Anh ấy cảnh báo những người thích cảm giác mạnh về nguy hiểm từ dòng chảy nhanh.

the thrill-seekers often seek out unique and unusual experiences.

Những người thích cảm giác mạnh thường tìm kiếm những trải nghiệm độc đáo và bất thường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay