risk-takers

[Mỹ]/[rɪskˈteɪkəz]/
[Anh]/[rɪskˈteɪkərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người sẵn sàng chấp nhận rủi ro; Những cá nhân sẵn sàng tham gia vào các hoạt động rủi ro; Những người có xu hướng chấp nhận thử thách.

Cụm từ & Cách kết hợp

risk-takers thrive

Những người chấp nhận rủi ro phát triển mạnh mẽ

attracting risk-takers

Thu hút những người chấp nhận rủi ro

rewarding risk-takers

Phần thưởng cho những người chấp nhận rủi ro

be risk-takers

Hãy chấp nhận rủi ro

identified risk-takers

Những người chấp nhận rủi ro đã được xác định

motivating risk-takers

Thúc đẩy những người chấp nhận rủi ro

managing risk-takers

Quản lý những người chấp nhận rủi ro

embracing risk-takers

Chào đón những người chấp nhận rủi ro

supporting risk-takers

Hỗ trợ những người chấp nhận rủi ro

future risk-takers

Những người chấp nhận rủi ro trong tương lai

Câu ví dụ

many successful entrepreneurs are natural risk-takers.

Nhiều doanh nhân thành đạt là những người chấp nhận rủi ro tự nhiên.

the company needs risk-takers to drive innovation forward.

Công ty cần những người chấp nhận rủi ro để thúc đẩy đổi mới.

we admire risk-takers who challenge the status quo.

Chúng tôi ngưỡng mộ những người chấp nhận rủi ro dám thách thức hiện trạng.

becoming a risk-taker requires a certain level of confidence.

Trở thành người chấp nhận rủi ro đòi hỏi một mức độ tự tin nhất định.

the market rewards risk-takers with potentially high returns.

Thị trường thưởng cho những người chấp nhận rủi ro với khả năng sinh lời cao.

not everyone is comfortable being a risk-taker in their career.

Không phải ai cũng cảm thấy thoải mái khi chấp nhận rủi ro trong sự nghiệp của họ.

risk-takers often face criticism and setbacks.

Những người chấp nhận rủi ro thường phải đối mặt với những lời chỉ trích và thất bại.

the team sought out risk-takers for the new project.

Nhóm tìm kiếm những người chấp nhận rủi ro cho dự án mới.

he's a calculated risk-taker, not a reckless gambler.

Anh ấy là một người chấp nhận rủi ro có tính toán, không phải một người đánh bạc liều lĩnh.

the startup attracted many young, ambitious risk-takers.

Startup đã thu hút được nhiều người chấp nhận rủi ro trẻ trung và đầy tham vọng.

risk-takers are essential for economic growth and progress.

Những người chấp nhận rủi ro rất quan trọng cho sự tăng trưởng và phát triển kinh tế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay