tillable

[Mỹ]/ˈtɪləbl/
[Anh]/ˈtɪləbl/

Dịch

adj. có khả năng canh tác hoặc phù hợp với nông nghiệp.

Cụm từ & Cách kết hợp

tillable land

đất có thể cày

tillable soil

đất có thể cày

easily tillable

dễ cày

tillable area

khu vực có thể cày

currently tillable

hiện đang có thể cày

tillable fields

các cánh đồng có thể cày

making tillable

đang làm cho có thể cày

highly tillable

rất dễ cày

tillable ground

đất có thể cày

was tillable

trước đây có thể cày

Câu ví dụ

the farmer surveyed the tillable land, planning his spring planting.

Người nông dân đã khảo sát đất canh tác được, lên kế hoạch trồng mùa xuân.

we need to determine the amount of tillable acreage on the farm.

Chúng tôi cần xác định lượng đất canh tác được trên trang trại.

the soil was dark and rich, perfect for tillable crops like corn.

Đất màu tối và giàu dinh dưỡng, rất thích hợp cho các loại cây trồng có thể canh tác như ngô.

the new tractor could handle even the most challenging tillable ground.

Chiếc máy kéo mới có thể xử lý ngay cả những vùng đất canh tác khó khăn nhất.

increased tillable area could significantly boost crop yields.

Diện tích đất canh tác tăng lên có thể làm tăng đáng kể năng suất cây trồng.

the project aims to expand the amount of tillable land available.

Dự án nhằm mục đích mở rộng diện tích đất canh tác có sẵn.

they analyzed the soil composition to assess its tillable potential.

Họ phân tích thành phần đất để đánh giá tiềm năng canh tác của nó.

the tillable portion of the property is ideal for a vegetable garden.

Phần đất có thể canh tác của bất động sản rất lý tưởng cho một khu vườn rau.

the drought reduced the amount of tillable land considerably.

Hạn hán đã làm giảm đáng kể lượng đất có thể canh tác.

we are looking for land with a high percentage of tillable space.

Chúng tôi đang tìm kiếm đất có tỷ lệ diện tích có thể canh tác cao.

the government offered incentives to improve the tillable quality of the soil.

Chính phủ đã đưa ra các ưu đãi để cải thiện chất lượng đất có thể canh tác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay