a very tiresome lecture
một bài giảng rất mệt mỏi
weeding is a tiresome but essential job.
Làm sạch cỏ dại là một công việc mệt nhọc nhưng cần thiết.
He can be a very tiresome child at times.
Đôi khi, anh ta có thể là một đứa trẻ rất đáng ghét.
He spent his life in pointlessly tiresome drudgery.
Anh ta đã dành cả cuộc đời trong sự nhọc nhằn, mệt mỏi và vô ích.
wanted a straight answer, not more of their tiresome games.
muốn một câu trả lời thẳng thắn, chứ không phải thêm những trò chơi gây mệt mỏi của họ.
Therefore suffer from the hectic phobophobia the alleged psychological disease which show the feeling of too much heavy and tiresome in life.
Do đó, phải chịu đựng chứng phobophobia bận rộn, một căn bệnh tâm lý được cho là khiến người ta cảm thấy quá nhiều sự nặng nề và mệt mỏi trong cuộc sống.
a very tiresome lecture
một bài giảng rất mệt mỏi
weeding is a tiresome but essential job.
Làm sạch cỏ dại là một công việc mệt nhọc nhưng cần thiết.
He can be a very tiresome child at times.
Đôi khi, anh ta có thể là một đứa trẻ rất đáng ghét.
He spent his life in pointlessly tiresome drudgery.
Anh ta đã dành cả cuộc đời trong sự nhọc nhằn, mệt mỏi và vô ích.
wanted a straight answer, not more of their tiresome games.
muốn một câu trả lời thẳng thắn, chứ không phải thêm những trò chơi gây mệt mỏi của họ.
Therefore suffer from the hectic phobophobia the alleged psychological disease which show the feeling of too much heavy and tiresome in life.
Do đó, phải chịu đựng chứng phobophobia bận rộn, một căn bệnh tâm lý được cho là khiến người ta cảm thấy quá nhiều sự nặng nề và mệt mỏi trong cuộc sống.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay