tiring

[Mỹ]/ˈtaɪərɪŋ/
[Anh]/ˈtaɪərɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. mệt mỏi; gây ra sự mệt nhọc; nhàm chán; phiền phức; chán ngắt.
Word Forms
hiện tại phân từtiring

Câu ví dụ

exacting and tiring work

công việc đòi hỏi sự tỉ mỉ và mệt mỏi

It's tiring and mindless work.

Nó là công việc mệt mỏi và vô ích.

Teaching can be a tiring and stressful job.

Việc dạy học có thể là một công việc mệt mỏi và căng thẳng.

Oh, my! What a tiring day!

Ôi trời ơi! Một ngày mệt mỏi quá!

the paradox that standing is more tiring than walking.

sự nghịch lý là đứng còn mệt hơn đi bộ.

I found it tiring to begin with but I soon got used to it.

Lúc đầu tôi thấy mệt, nhưng tôi nhanh chóng quen với nó.

If it is too slopy it is more tiring to mow the lawn.And just have to remember that your car might skid when you go in and out of the garage when snow.

Nếu quá dốc, việc cắt cỏ sẽ mệt hơn. Và bạn phải nhớ rằng xe của bạn có thể bị trượt khi bạn ra vào gara khi trời tuyết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay