wearying

[Mỹ]/ˈwɪəriɪŋ/
[Anh]/ˈwɪriɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.(gây) mệt mỏi; (gây) khó chịu

Cụm từ & Cách kết hợp

wearying task

nhiệm vụ mệt mỏi

wearying journey

hành trình mệt mỏi

wearying routine

thói quen mệt mỏi

wearying process

quy trình mệt mỏi

wearying work

công việc mệt mỏi

wearying schedule

lịch trình mệt mỏi

wearying experience

kinh nghiệm mệt mỏi

wearying effort

nỗ lực mệt mỏi

wearying climb

leo núi mệt mỏi

wearying conflict

xung đột mệt mỏi

Câu ví dụ

the long journey was quite wearying for everyone involved.

hành trình dài đã khiến mọi người tham gia cảm thấy rất mệt mỏi.

she found the constant noise in the city to be wearying.

Cô thấy tiếng ồn liên tục ở thành phố khiến cô mệt mỏi.

his wearying routine left him little time for relaxation.

thói quen mệt mỏi của anh ấy khiến anh ấy ít có thời gian để thư giãn.

after a wearying day at work, he just wanted to sleep.

Sau một ngày làm việc mệt mỏi, anh ấy chỉ muốn ngủ.

the wearying task required all of her attention.

nhiệm vụ mệt mỏi đòi hỏi sự tập trung của cô.

he often complained about the wearying effects of stress.

Anh ấy thường phàn nàn về tác động mệt mỏi của căng thẳng.

they took a break to escape the wearying heat of the sun.

Họ nghỉ giải lao để tránh cái nóng mệt mỏi của mặt trời.

the wearying demands of parenting can be overwhelming.

những yêu cầu mệt mỏi của việc nuôi dạy con cái có thể quá sức.

she expressed her wearying feelings through her art.

Cô bày tỏ những cảm xúc mệt mỏi của mình qua nghệ thuật.

the wearying competition took a toll on the athletes.

cuộc thi mệt mỏi đã ảnh hưởng đến các vận động viên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay