toenail

[Mỹ]/'təʊneɪl/
[Anh]/'tonel/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.móng chân; móng nghiêng
Các dạng của từ
hiện tại phân từtoenailing
số nhiềutoenails
ngôi thứ ba số íttoenails
quá khứ phân từtoenailed
thì quá khứtoenailed

Cụm từ & Cách kết hợp

trim toenails

cắt móng chân

ingrown toenail

móng chân bị ngược

paint toenails

sơn móng chân

toenail fungus

nấm móng chân

Câu ví dụ

Methods 66 broken hyponychium in 54 cases were treated by the toenail situ covering.

66 trường hợp móng tay bị gãy dưới móng đã được điều trị bằng phương pháp che phủ vị trí móng chân.

Your toenails are very long,you ought to cut them before they start growing in,or you could be in a lot of pain.

Móng chân của bạn rất dài, bạn nên cắt chúng trước khi chúng bắt đầu mọc vào, nếu không bạn có thể rất đau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay