top-level

[Mỹ]/[ˈtɒp ˈlevəl]/
[Anh]/[ˈtɑːp ˈlevəl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Cấp cao nhất trong một hệ thống phân cấp hoặc hệ thống.; Một tên miền không phải là tên miền phụ.
adj. Xếp hạng cao nhất hoặc quan trọng nhất.; Liên quan đến cấp độ cao nhất trong một hệ thống phân cấp.

Cụm từ & Cách kết hợp

top-level meeting

cuộc họp cấp cao

top-level talent

nhân tài hàng đầu

top-level performance

hiệu suất hàng đầu

top-level security

bảo mật cấp cao

top-level domain

tên miền cấp cao nhất

top-level executives

ban điều hành cấp cao

top-level access

quyền truy cập cấp cao

top-level discussions

các cuộc thảo luận cấp cao

top-level support

hỗ trợ cấp cao

top-level review

đánh giá cấp cao

Câu ví dụ

the company aims to attract top-level talent to drive innovation.

Công ty hướng tới việc thu hút nhân tài hàng đầu để thúc đẩy đổi mới.

we need a top-level review of the project's progress.

Chúng tôi cần đánh giá ở mức cao về tiến độ của dự án.

the conference featured top-level speakers from around the world.

Hội nghị có các diễn giả hàng đầu từ khắp nơi trên thế giới.

this is a top-level security clearance, requiring extensive background checks.

Đây là mức độ bảo mật cao, đòi hỏi kiểm tra lý lịch rộng rãi.

the negotiations involved top-level representatives from both countries.

Các cuộc đàm phán có sự tham gia của các đại diện cấp cao từ cả hai quốc gia.

the university boasts top-level research facilities and faculty.

Đại học có các cơ sở nghiên cứu và giảng viên hàng đầu.

the athlete demonstrated top-level performance in the competition.

Vận động viên đã thể hiện màn trình diễn ở mức cao trong cuộc thi.

we require top-level customer service to maintain our reputation.

Chúng tôi yêu cầu dịch vụ khách hàng ở mức cao để duy trì danh tiếng của mình.

the software uses top-level encryption to protect user data.

Phần mềm sử dụng mã hóa ở mức cao để bảo vệ dữ liệu người dùng.

the team delivered a top-level presentation to the board of directors.

Đội ngũ đã trình bày một bài thuyết trình ở mức cao cho hội đồng quản trị.

the government needs top-level coordination to address the crisis effectively.

Chính phủ cần sự phối hợp ở mức cao để giải quyết cuộc khủng hoảng một cách hiệu quả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay