fearful tormentors
những kẻ tra tấn đáng sợ
relentless tormentors
những kẻ tra tấn không ngừng nghỉ
internal tormentors
những kẻ tra tấn nội tại
external tormentors
những kẻ tra tấn bên ngoài
cruel tormentors
những kẻ tra tấn tàn nhẫn
emotional tormentors
những kẻ tra tấn về mặt cảm xúc
mental tormentors
những kẻ tra tấn về mặt tinh thần
self-imposed tormentors
những kẻ tra tấn tự áp đặt
past tormentors
những kẻ tra tấn trong quá khứ
unseen tormentors
những kẻ tra tấn vô hình
the tormentors of the past can haunt us forever.
Những kẻ hành hạ trong quá khứ có thể ám ảnh chúng ta mãi mãi.
she faced her tormentors with courage.
Cô ấy đối mặt với những kẻ hành hạ của mình bằng sự dũng cảm.
his tormentors made his school life unbearable.
Những kẻ hành hạ của anh ấy khiến cuộc sống học đường của anh ấy trở nên không thể chịu nổi.
many victims of bullying remember their tormentors vividly.
Nhiều nạn nhân của bắt nạt vẫn nhớ rõ những kẻ hành hạ của họ.
she finally confronted her tormentors after years of suffering.
Sau nhiều năm chịu đựng, cô ấy cuối cùng đã đối mặt với những kẻ hành hạ của mình.
tormentors often leave deep emotional scars.
Những kẻ hành hạ thường để lại những vết sẹo cảm xúc sâu sắc.
he sought help to overcome the memories of his tormentors.
Anh ấy tìm kiếm sự giúp đỡ để vượt qua những ký ức về những kẻ hành hạ của mình.
in stories, tormentors usually meet their comeuppance.
Trong truyện, những kẻ hành hạ thường phải trả giá.
finding strength within can help you defeat your tormentors.
Tìm thấy sức mạnh bên trong có thể giúp bạn đánh bại những kẻ hành hạ của mình.
many people become their own worst tormentors.
Nhiều người trở thành kẻ hành hạ tồi tệ nhất của chính mình.
fearful tormentors
những kẻ tra tấn đáng sợ
relentless tormentors
những kẻ tra tấn không ngừng nghỉ
internal tormentors
những kẻ tra tấn nội tại
external tormentors
những kẻ tra tấn bên ngoài
cruel tormentors
những kẻ tra tấn tàn nhẫn
emotional tormentors
những kẻ tra tấn về mặt cảm xúc
mental tormentors
những kẻ tra tấn về mặt tinh thần
self-imposed tormentors
những kẻ tra tấn tự áp đặt
past tormentors
những kẻ tra tấn trong quá khứ
unseen tormentors
những kẻ tra tấn vô hình
the tormentors of the past can haunt us forever.
Những kẻ hành hạ trong quá khứ có thể ám ảnh chúng ta mãi mãi.
she faced her tormentors with courage.
Cô ấy đối mặt với những kẻ hành hạ của mình bằng sự dũng cảm.
his tormentors made his school life unbearable.
Những kẻ hành hạ của anh ấy khiến cuộc sống học đường của anh ấy trở nên không thể chịu nổi.
many victims of bullying remember their tormentors vividly.
Nhiều nạn nhân của bắt nạt vẫn nhớ rõ những kẻ hành hạ của họ.
she finally confronted her tormentors after years of suffering.
Sau nhiều năm chịu đựng, cô ấy cuối cùng đã đối mặt với những kẻ hành hạ của mình.
tormentors often leave deep emotional scars.
Những kẻ hành hạ thường để lại những vết sẹo cảm xúc sâu sắc.
he sought help to overcome the memories of his tormentors.
Anh ấy tìm kiếm sự giúp đỡ để vượt qua những ký ức về những kẻ hành hạ của mình.
in stories, tormentors usually meet their comeuppance.
Trong truyện, những kẻ hành hạ thường phải trả giá.
finding strength within can help you defeat your tormentors.
Tìm thấy sức mạnh bên trong có thể giúp bạn đánh bại những kẻ hành hạ của mình.
many people become their own worst tormentors.
Nhiều người trở thành kẻ hành hạ tồi tệ nhất của chính mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay