small towns
thị trấn nhỏ
historic towns
các thị trấn lịch sử
nearby towns
các thị trấn lân cận
visit towns
tham quan các thị trấn
rural towns
các thị trấn nông thôn
old towns
các thị trấn cổ
border towns
các thị trấn biên giới
mining towns
các thị trấn khai thác mỏ
coastal towns
các thị trấn ven biển
growing towns
các thị trấn đang phát triển
the charming towns along the coast attract many tourists.
Những thị trấn quyến rũ ven biển thu hút nhiều khách du lịch.
we drove through several small towns on our road trip.
Chúng tôi đã lái xe qua một số thị trấn nhỏ trong chuyến đi đường của chúng tôi.
the townsfolk welcomed us with open arms and great hospitality.
Người dân ở các thị trấn đã chào đón chúng tôi bằng vòng tay rộng mở và sự hiếu khách tuyệt vời.
many towns rely on tourism for their economic survival.
Nhiều thị trấn phụ thuộc vào du lịch để tồn tại kinh tế.
the historic towns are full of character and unique architecture.
Những thị trấn lịch sử đầy ắp nét đặc trưng và kiến trúc độc đáo.
rural towns often face challenges with infrastructure and services.
Các thị trấn nông thôn thường phải đối mặt với những thách thức về cơ sở hạ tầng và dịch vụ.
the neighboring towns have formed a cooperative to share resources.
Các thị trấn lân cận đã thành lập một hợp tác xã để chia sẻ nguồn lực.
we visited several picturesque towns during our vacation in italy.
Chúng tôi đã đến thăm một số thị trấn đẹp như tranh vẽ trong kỳ nghỉ của chúng tôi ở Ý.
the local towns council is working to improve the town center.
Hội đồng thị trấn địa phương đang nỗ lực cải thiện trung tâm thị trấn.
the towns are connected by a network of scenic country roads.
Các thị trấn được kết nối bằng một mạng lưới các con đường nông thôn đẹp như tranh vẽ.
the rapid growth of nearby towns has impacted our community.
Sự phát triển nhanh chóng của các thị trấn lân cận đã tác động đến cộng đồng của chúng tôi.
small towns
thị trấn nhỏ
historic towns
các thị trấn lịch sử
nearby towns
các thị trấn lân cận
visit towns
tham quan các thị trấn
rural towns
các thị trấn nông thôn
old towns
các thị trấn cổ
border towns
các thị trấn biên giới
mining towns
các thị trấn khai thác mỏ
coastal towns
các thị trấn ven biển
growing towns
các thị trấn đang phát triển
the charming towns along the coast attract many tourists.
Những thị trấn quyến rũ ven biển thu hút nhiều khách du lịch.
we drove through several small towns on our road trip.
Chúng tôi đã lái xe qua một số thị trấn nhỏ trong chuyến đi đường của chúng tôi.
the townsfolk welcomed us with open arms and great hospitality.
Người dân ở các thị trấn đã chào đón chúng tôi bằng vòng tay rộng mở và sự hiếu khách tuyệt vời.
many towns rely on tourism for their economic survival.
Nhiều thị trấn phụ thuộc vào du lịch để tồn tại kinh tế.
the historic towns are full of character and unique architecture.
Những thị trấn lịch sử đầy ắp nét đặc trưng và kiến trúc độc đáo.
rural towns often face challenges with infrastructure and services.
Các thị trấn nông thôn thường phải đối mặt với những thách thức về cơ sở hạ tầng và dịch vụ.
the neighboring towns have formed a cooperative to share resources.
Các thị trấn lân cận đã thành lập một hợp tác xã để chia sẻ nguồn lực.
we visited several picturesque towns during our vacation in italy.
Chúng tôi đã đến thăm một số thị trấn đẹp như tranh vẽ trong kỳ nghỉ của chúng tôi ở Ý.
the local towns council is working to improve the town center.
Hội đồng thị trấn địa phương đang nỗ lực cải thiện trung tâm thị trấn.
the towns are connected by a network of scenic country roads.
Các thị trấn được kết nối bằng một mạng lưới các con đường nông thôn đẹp như tranh vẽ.
the rapid growth of nearby towns has impacted our community.
Sự phát triển nhanh chóng của các thị trấn lân cận đã tác động đến cộng đồng của chúng tôi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay